Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Unit 20 Tiếng Anh lớp 5 có tên “Our summer holidays” (Kỳ nghỉ hè của chúng ta). Đây là chủ đề giúp các em học cách hỏi và trả lời về những nơi dự định tham quan vào mùa hè bằng cấu trúc “be going to”.
Bài học Lesson 1 giới thiệu chủ đề qua cuộc hội thoại giữa hai bạn học sinh về kế hoạch nghỉ hè. Qua bài học này, các em sẽ học cách hỏi và trả lời bằng cấu trúc: “Where are you going to visit this summer?” (Mùa hè này bạn định đi đâu?) và trả lời bằng “I’m going to visit ___.” (Mình sẽ đi thăm ___.)
I. Từ vựng (Vocabulary)
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| summer holidays | /ˈsʌmər ˈhɒlɪdeɪz/ | (n) | kỳ nghỉ hè |
| visit | /ˈvɪzɪt/ | (v) | tham quan, thăm |
| river | /ˈrɪvər/ | (n) | sông |
| cave | /keɪv/ | (n) | hang động |
| island | /ˈaɪlənd/ | (n) | đảo |
| aquarium | /əˈkweəriəm/ | (n) | thủy cung |
| forest | /ˈfɒrɪst/ | (n) | rừng |
| waterfall | /ˈwɔːtəfɔːl/ | (n) | thác nước |
II. Cấu trúc câu chính
Trong bài học này, các em cần nhớ cách hỏi và trả lời về nơi dự định tham quan vào mùa hè:
Câu hỏi: Where are you going to visit this summer? (Mùa hè này bạn định đi đâu?)
Câu trả lời: I’m going to visit ___. (Mình sẽ đi thăm ___.)
Lưu ý: Cấu trúc “be going to + động từ nguyên thể” dùng để nói về kế hoạch hoặc dự định trong tương lai. “I’m going to visit” nghĩa là “Mình dự định sẽ đi thăm”.
Ví dụ:
- Where are you going to visit this summer? → I’m going to visit Huong River. (Mùa hè này bạn định đi đâu? → Mình sẽ đi thăm sông Hương.)
- Where are you going to visit this summer? → I’m going to visit Phu Quoc Island. (Mùa hè này bạn định đi đâu? → Mình sẽ đi thăm đảo Phú Quốc.)
III. Hướng dẫn giải bài tập
Task 1: Look, listen and repeat
Nhìn, nghe và lặp lại.

Ngữ cảnh a:
Bạn trai 1: Summer’s almost here!
Bạn trai 2: Yes! Our summer holidays start next week.
Dịch:
Bạn trai 1: Sắp đến hè rồi!
Bạn trai 2: Đúng vậy! Kỳ nghỉ hè của chúng ta bắt đầu vào tuần tới.
Ngữ cảnh b:
Bạn trai 1: Where are you going to visit this summer?
Bạn trai 2: I’m going to visit My Khe Beach in Da Nang City.
Dịch:
Bạn trai 1: Mùa hè này cậu định đi đâu?
Bạn trai 2: Mình sẽ đi thăm bãi biển Mỹ Khê ở thành phố Đà Nẵng.
Task 2: Listen, point and say
Nghe, chỉ và nói.
Các em dùng câu hỏi “Where are you going to visit this summer?” rồi nhìn hình và trả lời theo mẫu:

a. Where are you going to visit this summer? → I’m going to visit Huong River.
Dịch: Mùa hè này bạn định đi đâu? → Mình sẽ đi thăm sông Hương.
b. Where are you going to visit this summer? → I’m going to visit Phong Nha Cave.
Dịch: Mùa hè này bạn định đi đâu? → Mình sẽ đi thăm động Phong Nha.
c. Where are you going to visit this summer? → I’m going to visit Phu Quoc Island.
Dịch: Mùa hè này bạn định đi đâu? → Mình sẽ đi thăm đảo Phú Quốc.
d. Where are you going to visit this summer? → I’m going to visit Dam Sen Aquarium.
Dịch: Mùa hè này bạn định đi đâu? → Mình sẽ đi thăm Thủy cung Đầm Sen.
Giải thích: Mỗi bức hình gợi ý một địa danh nổi tiếng ở Việt Nam. Hình a là sông Hương với cầu Tràng Tiền → Huong River. Hình b là bên trong hang động → Phong Nha Cave. Hình c là bãi biển đảo → Phu Quoc Island. Hình d là đường hầm kính ngắm cá dưới nước → Dam Sen Aquarium. Các em chỉ cần thay tên địa điểm vào mẫu câu “I’m going to visit ___.”
Task 3: Let’s talk
Hãy nói.
Các em nhìn vào hình và hỏi đáp theo mẫu:

Câu hỏi: Where are you going to visit this summer? (Mùa hè này bạn định đi đâu?)
Câu trả lời: I’m going to visit ___. (Mình sẽ đi thăm ___.)
Câu trả lời mẫu dựa theo hình:
Hình 1 (hang động):
→ Where are you going to visit this summer? — I’m going to visit Phong Nha Cave.
Dịch: Mùa hè này bạn định đi đâu? — Mình sẽ đi thăm động Phong Nha.
Hình 2 (thác nước):
→ Where are you going to visit this summer? — I’m going to visit a waterfall.
Dịch: Mùa hè này bạn định đi đâu? — Mình sẽ đi thăm một thác nước.
Hình 3 (thủy cung):
→ Where are you going to visit this summer? — I’m going to visit Dam Sen Aquarium.
Dịch: Mùa hè này bạn định đi đâu? — Mình sẽ đi thăm Thủy cung Đầm Sen.
Hình 4 (sông Hương):
→ Where are you going to visit this summer? — I’m going to visit Huong River.
Dịch: Mùa hè này bạn định đi đâu? — Mình sẽ đi thăm sông Hương.
Task 4: Listen and number
Nghe và điền số.
Bài nghe (Audio script):
Bài 1:
A: Where are you going to visit this summer?
B: I’m going to visit Phu Quoc Island.
Dịch:
A: Mùa hè này bạn định đi đâu?
B: Mình sẽ đi thăm đảo Phú Quốc.
Bài 2:
A: Where are you going to visit on holiday this summer?
B: I’m going to visit Phong Nha Cave in Quang Binh Province.
Dịch:
A: Bạn định đi đâu vào kỳ nghỉ hè này?
B: Mình sẽ đi thăm động Phong Nha ở tỉnh Quảng Bình.
Bài 3:
A: Are you going to visit the beach this summer?
B: No, I am not. I’m going to visit Huong River with my parents.
Dịch:
A: Mùa hè này bạn có định đi biển không?
B: Không. Mình sẽ đi thăm sông Hương cùng bố mẹ.
Bài 4:
A: Where are you going to visit on your summer holidays?
B: I’m going to visit Dam Sen Aquarium in Ho Chi Minh City.
Dịch:
A: Bạn định đi đâu vào kỳ nghỉ hè?
B: Mình sẽ đi thăm Thủy cung Đầm Sen ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Đáp án:
| Hình | Đáp án |
|---|---|
| a | 4 |
| b | 2 |
| c | 3 |
| d | 1 |
Giải thích:
a → 4: Hình a là đường hầm kính ngắm cá (Thủy cung Đầm Sen) → Bài nghe 4 nói “Dam Sen Aquarium” → điền số 4.
b → 2: Hình b là hang động (Động Phong Nha) → Bài nghe 2 nói “Phong Nha Cave” → điền số 2.
c → 3: Hình c là sông với cầu Tràng Tiền (Sông Hương) → Bài nghe 3 nói “Huong River” → điền số 3.
d → 1: Hình d là bãi biển đảo (Đảo Phú Quốc) → Bài nghe 1 nói “Phu Quoc Island” → điền số 1.
Task 5: Read and complete
Đọc và hoàn thành.

Đáp án:
Câu 1:
A: Have you got a plan for the summer holidays? Where are you going to visit?
B: I’m going to visit Huong River.
Dịch:
A: Bạn đã có kế hoạch cho kỳ nghỉ hè chưa? Bạn định đi thăm nơi nào?
B: Mình sẽ đi thăm sông Hương.
Câu 2:
A: Where are you going to visit this summer?
B: I’m going to visit Phu Quoc Island.
A: I hope you have a great time.
Dịch:
A: Mùa hè này bạn định đi đâu?
B: Mình sẽ đi thăm đảo Phú Quốc.
A: Mình hy vọng bạn có khoảng thời gian tuyệt vời.
Câu 3:
A: What’s your plan for the summer holidays? Where are you going to visit?
B: I’m going to visit Dam Sen Aquarium.
A: Have a good time!
Dịch:
A: Bạn có kế hoạch gì cho kỳ nghỉ hè? Bạn định đi thăm nơi nào?
B: Mình sẽ đi thăm Thủy cung Đầm Sen.
A: Chúc bạn đi chơi vui vẻ!
Câu 4:
A: Where are you going to visit this summer?
B: I’m going to visit Phong Nha Cave.
A: Have a good time!
Dịch:
A: Mùa hè này bạn định đi đâu?
B: Mình sẽ đi thăm động Phong Nha.
A: Chúc bạn đi chơi vui vẻ!
Giải thích: Các em nhìn hình bên cạnh mỗi câu để biết điền địa điểm nào. Câu 1 có hình sông Hương → Huong River. Câu 2 có hình biển báo “Chợ Đêm Phú Quốc” → Phu Quoc Island. Câu 3 có hình thủy cung → Dam Sen Aquarium. Câu 4 có hình hang động → Phong Nha Cave. Phần chỗ trống còn lại điền cấu trúc “be going to visit” cho phù hợp ngữ pháp.
Task 6: Listen, complete and sing
Nghe, hoàn thành và hát.
Đáp án:
| Chỗ trống | Đáp án |
|---|---|
| (1) | cave |
| (2) | aquarium |
| (3) | fish |
Lời bài hát hoàn chỉnh: Where are you going to visit this summer?
Summer’s almost here!
Where are you going to visit?
I’m going to visit a forest and a (1) cave.
I’m going to learn about trees and draw some pictures.
Summer’s almost here!
Where are you going to visit?
I’m going to visit an (2) aquarium and a waterfall.
I’m going to learn about (3) fish and take some photos.
Dịch:
Mùa hè sắp đến rồi!
Bạn sẽ đi tham quan ở đâu?
Mình sẽ đi tham quan một khu rừng và một hang động.
Mình sẽ tìm hiểu về các loài cây và vẽ vài bức tranh.
Mùa hè sắp đến rồi!
Bạn sẽ đi tham quan ở đâu?
Mình sẽ đi tham quan một thủy cung và một thác nước.
Mình sẽ tìm hiểu về các loài cá và chụp vài bức ảnh.
Giải thích đáp án:
(1) cave: Vì đoạn 1 nói về tham quan rừng và một nơi nữa, kết hợp với hình hang động bên cạnh → điền “cave” (hang động). Ngoài ra, ở rừng thì thường hay có hang động.
(2) aquarium: Vì câu tiếp theo nói “and a waterfall” (và một thác nước), cần một địa điểm khác đi cùng. Kết hợp với đoạn sau nói về “learn about fish” (tìm hiểu về cá) → điền “aquarium” (thủy cung) vì thủy cung là nơi có cá.
(3) fish: Vì đi thủy cung thì sẽ tìm hiểu về các loài cá → điền “fish” (cá), phù hợp với ngữ cảnh “learn about fish and take some photos” (tìm hiểu về cá và chụp ảnh).

Cô Lê Thị Tý
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 7.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Bình Khánh
