Giải Unit 8 A Closer Look 1 Tiếng Anh 9: Từ Vựng, Phát Âm

Bài A Closer Look 1 thuộc Unit 8 – “Tourism” (Du lịch), tập trung vào hai nội dung chính:

  • Vocabulary (Từ vựng): Các từ và cụm từ liên quan đến du lịch như package holiday, self-guided tour, itinerary, homestay…
  • Pronunciation (Phát âm): Quy tắc đánh trọng âm trong các từ có đuôi -ic-ious

I. Từ vựng (Vocabulary)

1. Từ vựng chính trong bài

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
package holiday /ˈpækɪdʒ ˈhɒlɪdeɪ/ (n) kỳ nghỉ trọn gói
self-guided tour /ˌself ˈɡaɪdɪd tʊə/ (n) chuyến tham quan tự điều hành
trip itinerary /trɪp aɪˈtɪnərəri/ (n) kế hoạch chi tiết chuyến đi
homestay /ˈhəʊmsteɪ/ (n) lưu trú tại nhà dân
ruinous site /ˈruːɪnəs saɪt/ (n) di tích đổ nát, phế tích
entrance ticket /ˈentrəns ˈtɪkɪt/ (n) vé vào cửa
fixed itinerary /fɪkst aɪˈtɪnərəri/ (n) lịch trình cố định
travel agency /ˈtrævl ˈeɪdʒənsi/ (n) công ty du lịch
smooth trip /smuːð trɪp/ (n) chuyến đi suôn sẻ

2. Từ vựng mở rộng

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
ruinous /ˈruːɪnəs/ (adj) bị tàn phá, đổ nát
itinerary /aɪˈtɪnərəri/ (n) lịch trình, kế hoạch chuyến đi
self-guided /ˌself ˈɡaɪdɪd/ (adj) tự hướng dẫn, tự điều hành
accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n) chỗ ở, nơi lưu trú
destination /ˌdestɪˈneɪʃn/ (n) điểm đến

II. Hướng dẫn giải bài tập

Task 1: Match the words and phrases with the explanations

(Nối các từ và cụm từ với phần giải thích)

Cột trái Cột phải
1. package holiday a. a plan of a journey, including the route and the places that you visit
2. self-guided tour b. accommodation provided in the home of a family in exchange for payment
3. trip itinerary c. a trip where a traveller does everything on his / her own
4. homestay d. a web platform which shows directions to a destination
5. Google Maps e. a vacation where a travel agent organises everything for you

Phân tích từng cặp

1. package holiday → e

  • “a vacation where a travel agent organises everything for you” = kỳ nghỉ mà công ty du lịch sắp xếp tất cả mọi thứ cho bạn
  • Package holiday = kỳ nghỉ trọn gói → công ty du lịch lo toàn bộ (vé máy bay, khách sạn, tour…)

2. self-guided tour → c

  • “a trip where a traveller does everything on his/her own” = chuyến đi mà du khách tự làm mọi thứ
  • Self-guided = tự điều hành, không có hướng dẫn viên → du khách tự lên kế hoạch và tự đi

3. trip itinerary → a

  • “a plan of a journey, including the route and the places that you visit” = kế hoạch chuyến đi, bao gồm tuyến đường và các nơi tham quan
  • Itinerary = lịch trình, kế hoạch chi tiết chuyến đi

4. homestay → b

  • “accommodation provided in the home of a family in exchange for payment” = chỗ ở được cung cấp trong nhà của một gia đình và trả tiền
  • Homestay = hình thức lưu trú tại nhà dân → trả tiền để ở cùng gia đình địa phương

5. Google Maps → d

  • “a web platform which shows directions to a destination” = nền tảng web hiển thị đường đi đến điểm đến
  • Google Maps = ứng dụng bản đồ trực tuyến chỉ đường

Bảng tổng hợp đáp án Task 1

Số Từ/cụm từ Đáp án Nghĩa tiếng Việt
1 package holiday e kỳ nghỉ trọn gói (công ty du lịch lo tất cả)
2 self-guided tour c chuyến tham quan tự điều hành
3 trip itinerary a kế hoạch chi tiết chuyến đi
4 homestay b lưu trú tại nhà dân
5 Google Maps d nền tảng web chỉ đường

Task 2: Write a phrase from the box next to the sentence to replace ‘it’

(Viết cụm từ trong hộp vào cạnh câu để thay thế cho ‘it’)

Hộp từ: ruinous site | entrance ticket | fixed itinerary | smooth trip | travel agency

Câu 1: If you want to go into a place to see what is inside, you have to buy it.

Phân tích:

  • “Go into a place to see what is inside” = vào bên trong một địa điểm để xem
  • “Have to buy it” = phải mua thứ gì đó trước khi vào
  • → Thứ phải mua để vào một địa điểm tham quan = entrance ticket (vé vào cửa)

→ Đáp án: entrance ticket

Dịch câu: Nếu bạn muốn vào một nơi để xem bên trong, bạn phải mua vé vào cửa.

Câu 2: The Colosseum in Rome is not in its original condition. You can see only parts of it.

Phân tích:

  • “Not in its original condition” = không còn nguyên vẹn như ban đầu
  • “Can see only parts of it” = chỉ có thể nhìn thấy một phần
  • Đấu trường Colosseum ở Rome bị hư hỏng, không còn nguyên vẹn → là một ruinous site (di tích đổ nát)

→ Đáp án: ruinous site

Dịch câu: Đấu trường La Mã ở Rome không còn ở tình trạng nguyên gốc. Bạn chỉ có thể nhìn thấy một phần của di tích đổ nát này.

Câu 3: It takes care of everything for travellers.

Phân tích:

  • “Takes care of everything for travellers” = lo liệu mọi thứ cho du khách
  • Đây là chức năng của công ty du lịch → travel agency

→ Đáp án: travel agency

Dịch câu: Công ty du lịch lo liệu mọi thứ cho du khách.

Câu 4: I don’t like it because I cannot change anything: the time, the destination, …

Phân tích:

  • “Cannot change anything: the time, the destination” = không thể thay đổi bất cứ điều gì (thời gian, điểm đến…)
  • Đây là đặc điểm của một lịch trình đã được cố định sẵn → fixed itinerary (lịch trình cố định)

→ Đáp án: fixed itinerary

Dịch câu: Tôi không thích lịch trình cố định vì tôi không thể thay đổi bất cứ điều gì: thời gian, điểm đến…

Câu 5: We had no trouble at all during it. Everything was OK.

Phân tích:

  • “No trouble at all” = không có vấn đề gì cả
  • “Everything was OK” = mọi thứ đều ổn
  • → Chuyến đi không có trục trặc, suôn sẻ = smooth trip (chuyến đi suôn sẻ)

→ Đáp án: smooth trip

Dịch câu: Chúng tôi không gặp bất kỳ rắc rối nào trong chuyến đi suôn sẻ đó. Mọi thứ đều ổn.

Bảng tổng hợp đáp án Task 2

Câu Đáp án Từ khóa nhận biết
1 entrance ticket go into a place… have to buy
2 ruinous site not in its original condition, only parts
3 travel agency takes care of everything for travellers
4 fixed itinerary cannot change anything: time, destination
5 smooth trip no trouble at all, everything was OK

Task 3: Complete the sentences with the words from the box

(Hoàn thành các câu với các từ trong hộp)

Hộp từ: entrance | apps | package | self-guided | itinerary

Câu 1: We’d like to go on a(n) _______ tour which will be interesting and be within our budget.

Phân tích:

  • “Within our budget” = trong phạm vi ngân sách
  • “Go on a ___ tour” → cần tính từ bổ nghĩa cho “tour”
  • Self-guided tour = chuyến tham quan tự điều hành → tiết kiệm chi phí hơn so với thuê hướng dẫn viên → phù hợp với “within our budget”

→ Đáp án: self-guided

Dịch câu: Chúng tôi muốn đi một chuyến tham quan tự điều hành vừa thú vị vừa nằm trong ngân sách của chúng tôi.

Câu 2: Lan sent us the _______ of her trip to Sa Pa for reference.

Phân tích:

  • “Sent us the ___ of her trip” = gửi ___ về chuyến đi
  • “For reference” = để tham khảo
  • → Thứ có thể gửi để tham khảo về một chuyến đi = itinerary (lịch trình, kế hoạch chuyến đi)

→ Đáp án: itinerary

Dịch câu: Lan đã gửi cho chúng tôi lịch trình chuyến đi Sa Pa của cô ấy để tham khảo.

Câu 3: During the tour, we have to buy the _______ tickets for the Glass Museum and the Art Gallery.

Phân tích:

  • “Buy the ___ tickets for a museum/gallery” = mua vé ___ để vào bảo tàng
  • → Vé để vào cửa các địa điểm tham quan = entrance (tickets)

→ Đáp án: entrance

Dịch câu: Trong chuyến tham quan, chúng tôi phải mua vé vào cửa cho Bảo tàng Kính và Phòng trưng bày Nghệ thuật.

Câu 4: If you take a(n) _______ holiday, you have to follow a fixed itinerary.

Phân tích:

  • “Have to follow a fixed itinerary” = phải tuân theo lịch trình cố định
  • → Đây là đặc điểm của kỳ nghỉ trọn gói = package (holiday)

→ Đáp án: package

Dịch câu: Nếu bạn đi kỳ nghỉ trọn gói, bạn phải tuân theo một lịch trình cố định.

Câu 5: If you want to get information about domestic tourist destinations, download these _______.

Phân tích:

  • “Download these ___” = tải xuống những ___
  • “Get information about tourist destinations” = lấy thông tin về các điểm du lịch
  • → Thứ có thể tải xuống để lấy thông tin du lịch = apps (ứng dụng)

→ Đáp án: apps

Dịch câu: Nếu bạn muốn lấy thông tin về các điểm du lịch trong nước, hãy tải xuống những ứng dụng này.

Bảng tổng hợp đáp án Task 3

Câu Đáp án Từ khóa nhận biết
1 self-guided within our budget, tour
2 itinerary sent for reference, trip to Sa Pa
3 entrance buy ___ tickets for museum/gallery
4 package have to follow a fixed itinerary
5 apps download, get information

III. Phát âm (Pronunciation)

Quy tắc trọng âm từ có đuôi -ic và -ious

Remember! (Ghi nhớ!) Words containing the -ic or -ious suffixes are stressed on the syllable previous to -ic and -ious.

(Các từ có đuôi -ic hoặc -ious được nhấn trọng âm vào âm tiết TRƯỚC đuôi -ic và -ious.)

Ví dụ: fantastic, ‘anxious

Bảng giải thích quy tắc

Đuôi từ Quy tắc Ví dụ
-ic Trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước đuôi -ic fanTAS-tic, roMAN-tic
-ious Trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước đuôi -ious ANX-ious, deLI-cious

Mẹo nhớ: Đuôi -ic-ious như “nam châm” hút trọng âm về phía trước chúng một âm tiết.

Task 4: Listen and repeat the words – Pay attention to the word stress (Track 48)

Bài nghe Task 4:
0:00 0:00
Bài nghe Task 5:
0:00 0:00

(Nghe và lặp lại các từ – Chú ý trọng âm)

Bảng từ có đuôi -ic và -ious với trọng âm

Đuôi -ic Phiên âm Đuôi -ious Phiên âm
basic /ˈbeɪ-sɪk/ curious /ˈkjʊə-riəs/
public /ˈpʌb-lɪk/ serious /ˈsɪə-riəs/
classic /ˈklæs-ɪk/ delicious /dɪˈlɪʃ-əs/
domestic /dəˈmes-tɪk/ hilarious /hɪˈleə-riəs/
historic /hɪˈstɒr-ɪk/ religious /rɪˈlɪdʒ-əs/

Chú ý:

  • basic, public, classic → trọng âm ở âm tiết 1 (chữ in đậm) vì đuôi -ic là âm tiết thứ 2
  • domestic, historic → trọng âm ở âm tiết 2 vì đuôi -ic là âm tiết thứ 3
  • curious, serious → trọng âm ở âm tiết 1 vì đuôi -ious là âm tiết thứ 2 và 3
  • delicious, hilarious, religious → trọng âm ở âm tiết 2 vì đuôi -ious là âm tiết thứ 3 và 4

Task 5: Mark the stress in the underlined words. Then listen and repeat the sentences (Track 49)

(Đánh dấu trọng âm vào các từ được gạch chân. Sau đó nghe và lặp lại)

Câu 1: The visitors are curious about the history of the old public building.

Phân tích:

  • curious (3 âm tiết): cu-ri-ous → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ious = âm tiết 1 → ‘curious
  • public (2 âm tiết): pub-lic → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ic = âm tiết 1 → ‘public

→ Đáp án: ‘curious, ‘public

Dịch câu: Các du khách tò mò về lịch sử của tòa nhà công cộng cũ.

Câu 2: They have an ambitious goal which is to go on a cruise across the Pacific.

Phân tích:

  • ambitious (3 âm tiết): am-bi-tious → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ious = âm tiết 2 → am‘bitious
  • Pacific (3 âm tiết): Pa-ci-fic → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ic = âm tiết 2 → Pa‘cific

→ Đáp án: am’bitious, Pa’cific

Dịch câu: Họ có một mục tiêu đầy tham vọng là đi du thuyền qua Thái Bình Dương.

Câu 3: We watched some classic movies while we were here on our previous holiday.

Phân tích:

  • classic (2 âm tiết): clas-sic → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ic = âm tiết 1 → ‘classic
  • previous (3 âm tiết): pre-vi-ous → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ious = âm tiết 1 → ‘previous

→ Đáp án: ‘classic, ‘previous

Dịch câu: Chúng tôi đã xem một số bộ phim kinh điển khi chúng tôi ở đây trong kỳ nghỉ trước.

Câu 4: We stayed at a luxurious hotel near a terrific beach.

Phân tích:

  • luxurious (4 âm tiết): lux-u-ri-ous → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ious = âm tiết 3 → lux’urious (chú ý: lu‘xurious)
  • terrific (3 âm tiết): ter-rif-ic → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ic = âm tiết 2 → ter‘rific

→ Đáp án: lu’xurious, te’rrific

Dịch câu: Chúng tôi đã ở tại một khách sạn sang trọng gần một bãi biển tuyệt vời.

Câu 5: The village has a romantic landscape with various flower beds.

Phân tích:

  • romantic (3 âm tiết): ro-man-tic → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ic = âm tiết 2 → ro‘mantic
  • various (3 âm tiết): va-ri-ous → trọng âm rơi vào âm tiết trước -ious = âm tiết 1 → ‘various

→ Đáp án: ro’mantic, ‘various

Dịch câu: Ngôi làng có phong cảnh lãng mạn với nhiều loại bồn hoa khác nhau.

Bảng tổng hợp đáp án Task 5

Câu Từ gạch chân Trọng âm đúng Cách đọc
1 curious ‘curious /ˈkjʊəriəs/
1 public ‘public /ˈpʌblɪk/
2 ambitious am‘bitious /æmˈbɪʃəs/
2 Pacific Pa‘cific /pəˈsɪfɪk/
3 classic ‘classic /ˈklæsɪk/
3 previous ‘previous /ˈpriːviəs/
4 luxurious lu‘xurious /lʌɡˈʒʊəriəs/
4 terrific ter‘rific /təˈrɪfɪk/
5 romantic ro‘mantic /rəʊˈmæntɪk/
5 various ‘various /ˈveəriəs/
Cô Lê Thị Thắm

Cô Lê Thị Thắm

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh THCS

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, Chứng chỉ hạng II, Ngoại ngữ B2, Chứng chỉ E-learning

Kinh nghiệm: 6+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Đoàn Thị Điểm