Unit 10 A Closer Look 1 Tiếng Anh 9 – Từ Vựng, Giải Chi Tiết

Bài A Closer Look 1 thuộc Unit 10 – “Planet Earth” gồm hai phần:

  • Vocabulary (Từ vựng): Mở rộng vốn từ về Trái Đất, môi trường sống, các mối đe dọa tự nhiên qua 3 bài tập thực hành.
  • Pronunciation (Phát âm): Học về nhịp điệu trong câu (Rhythm in sentences) – cách nhấn trọng âm vào các âm tiết nhất định tạo ra nhịp điệu khi nói tiếng Anh.

I. Từ vựng mới

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
nature reserve /ˈneɪtʃə rɪˈzɜːv/ (n) khu bảo tồn thiên nhiên
food chain /fuːd tʃeɪn/ (n) chuỗi thức ăn
pole /pəʊl/ (n) cực (Bắc cực / Nam cực)
ecological balance /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl ˈbæləns/ (n) cân bằng sinh thái
climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n) biến đổi khí hậu
habitat loss /ˈhæbɪtæt lɒs/ (n) mất môi trường sống
global warming /ˈɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ (n) sự nóng lên toàn cầu
preserve /prɪˈzɜːv/ (v) bảo tồn, gìn giữ
grassland /ˈɡrɑːslænd/ (n) đồng cỏ
habitat /ˈhæbɪtæt/ (n) môi trường sống

II. Hướng dẫn giải bài tập – Vocabulary

Task 1: Write a word or phrase from the box under each picture

Write a word or phrase from the box under each picture

(Viết từ hoặc cụm từ từ hộp từ vào dưới mỗi bức tranh)

Hộp từ: habitats / grassland / flora and fauna / nature reserves / food chain / poles

Hình 1: Tranh minh họa vùng đất với cây cối, động vật đa dạng sống cùng nhau → hệ thực vật và động vật

Đáp án: flora and fauna (hệ thực vật và động vật)

Hình 2: Sơ đồ hình tròn phân chia các khu vực môi trường sống khác nhau → các môi trường sống

Đáp án: habitats (các môi trường sống)

Hình 3: Bản đồ địa cầu với hai điểm ở cực Bắc và cực Nam → cực

Đáp án: poles (các cực)

Hình 4: Cánh đồng rộng lớn, phẳng, phủ đầy cỏ và hoa dại → đồng cỏ

Đáp án: grassland (đồng cỏ)

Hình 5: Biển hiệu khu bảo tồn thiên nhiên → khu bảo tồn thiên nhiên

Đáp án: nature reserves (khu bảo tồn thiên nhiên)

Hình 6: Sơ đồ vòng tròn thể hiện quan hệ ăn thịt giữa các sinh vật → chuỗi thức ăn

Đáp án: food chain (chuỗi thức ăn)

Bảng tổng hợp đáp án Task 1

Hình Mô tả Đáp án
1 Cây cối và động vật đa dạng flora and fauna
2 Sơ đồ các khu vực môi trường sống habitats
3 Bản đồ địa cầu với hai cực poles
4 Cánh đồng rộng phủ đầy cỏ grassland
5 Biển hiệu khu bảo tồn nature reserves
6 Sơ đồ chuỗi sinh vật food chain

Task 2: Complete each sentence with a word or phrase from Task 1

(Hoàn thành mỗi câu với từ hoặc cụm từ từ bài 1)

Câu 1: In a _______, some animals eat other animals and become food for a third group of animals.

  • Nghĩa câu: “Trong một …, một số động vật ăn các động vật khác và trở thành thức ăn cho nhóm động vật thứ ba.”
  • Mô tả quan hệ ăn thịt giữa các sinh vật → food chain

Đáp án: food chain

Câu 2: A _______ is often wide and its plants are mostly grass and flowers.

  • Nghĩa câu: “Một … thường rộng lớn và thực vật ở đó chủ yếu là cỏ và hoa.”
  • Vùng đất rộng với cỏ và hoa → grassland

Đáp án: grassland

Câu 3: Areas of land to protect animals and plants are called _______.

  • Nghĩa câu: “Các vùng đất dùng để bảo vệ động vật và thực vật được gọi là …”
  • Vùng đất bảo vệ động thực vật → nature reserves

Đáp án: nature reserves

Câu 4: The North and South _______ are both extremely cold and icy.

  • Nghĩa câu: “Cả cực Bắc và cực Nam đều cực kỳ lạnh và phủ đầy băng.”
  • North và South → cực Bắc và cực Nam → poles

Đáp án: poles

Câu 5: Natural _______ for pandas are bamboo forests.

  • Nghĩa câu: “Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre.”
  • Nơi sinh sống tự nhiên của động vật → habitats

Đáp án: habitats

Bảng tổng hợp đáp án Task 2

Câu Đáp án Nghĩa tiếng Việt
1 food chain chuỗi thức ăn
2 grassland đồng cỏ
3 nature reserves khu bảo tồn thiên nhiên
4 poles các cực (Bắc/Nam)
5 habitats môi trường sống

Task 3: Choose the correct answer A, B, C, or D

(Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D)

Câu 1: When humans use a natural habitat for farming and housing, they cause _______.

A. climate change / B. global warming / C. habitat loss / D. ecological balance

  • Khi con người sử dụng môi trường sống tự nhiên để canh tác và xây nhà → họ đang phá hủy môi trường sống đó → gây ra habitat loss (mất môi trường sống).
  • Loại trừ: climate change (biến đổi khí hậu) và global warming (nóng lên toàn cầu) không phải là kết quả trực tiếp của việc dùng đất canh tác; ecological balance là cân bằng sinh thái (kết quả tích cực).

Đáp án: C

Câu 2: When Earth’s average temperature increases, we face _______.

A. ecological balance / B. global warming / C. pollution / D. protection

  • Nhiệt độ trung bình của Trái Đất tăng lên → đây là dấu hiệu và hậu quả của global warming (sự nóng lên toàn cầu).
  • Loại trừ: ecological balance (cân bằng sinh thái – tích cực), pollution (ô nhiễm – nguyên nhân chứ không phải kết quả của nhiệt độ tăng), protection (bảo vệ – không liên quan).

Đáp án: B

Câu 3: Each of us can lend a hand to _______ the natural environment.

A. hunt / B. change / C. preserve / D. pollute

  • Nghĩa câu: “Mỗi người chúng ta có thể góp tay để … môi trường tự nhiên.”
  • “lend a hand to” (góp tay) mang nghĩa tích cực → cần động từ có nghĩa tốt
  • preserve (bảo tồn) phù hợp nhất; hunt (săn bắt), pollute (gây ô nhiễm) là hành động có hại; change (thay đổi) không đủ nghĩa.

Đáp án: C

Câu 4: We can keep a(n) _______ by stopping hunting and cutting down trees.

A. ecological balance / B. habitat loss / C. climate change / D. nature reserve

  • Nghĩa câu: “Chúng ta có thể duy trì … bằng cách ngừng săn bắt và chặt cây.”
  • Ngừng săn bắt và chặt cây → bảo vệ thiên nhiên → duy trì ecological balance (cân bằng sinh thái).
  • Loại trừ: habitat loss (mất môi trường sống – tiêu cực), climate change (biến đổi khí hậu – không “keep” được), nature reserve (khu bảo tồn – không “keep” theo nghĩa này).

Đáp án: A

Câu 5: One way to _______ Mother Earth is by planting more trees.

A. keep / B. harm / C. provide / D. protect

  • Nghĩa câu: “Một cách để … Trái Đất Mẹ là trồng thêm cây.”
  • Trồng cây là hành động bảo vệ môi trường → protect (bảo vệ).
  • Loại trừ: harm (gây hại – ngược nghĩa), keep (giữ – không tự nhiên trong ngữ cảnh này), provide (cung cấp – sai nghĩa).

Đáp án: D

Bảng tổng hợp đáp án Task 3

Câu Đáp án Từ đúng Nghĩa
1 C habitat loss mất môi trường sống
2 B global warming sự nóng lên toàn cầu
3 C preserve bảo tồn
4 A ecological balance cân bằng sinh thái
5 D protect bảo vệ

III. Hướng dẫn giải bài tập – Pronunciation

Lý thuyết: Nhịp điệu trong câu (Rhythm in sentences)

Lý thuyết SGK:

When we speak English, we place stress on certain syllables in a sentence. The combination of stressed and unstressed syllables produces rhythm in spoken English.

(Khi nói tiếng Anh, chúng ta nhấn trọng âm vào một số âm tiết nhất định trong câu. Sự kết hợp giữa các âm tiết được nhấn và không được nhấn tạo ra nhịp điệu trong tiếng Anh nói.)

Nguyên tắc nhấn trọng âm trong câu:

Loại từ Thường được nhấn Ví dụ
Danh từ (noun) Earth, Sun, poles
Động từ chính (main verb) is, preserving, provide
Tính từ (adjective) third, cold, natural
Trạng từ (adverb) extremely, very
Mạo từ (a/an/the) Không a, an, the
Giới từ (preposition) Không from, to, in, on
Đại từ (pronoun) Không we, they, us
Liên từ (conjunction) Không and, or, but

Task 4: Listen to the sentences and pay attention to the bold syllables

(Nghe các câu và chú ý đến các âm tiết in đậm. Người nói có nhấn vào chúng không?)

Bài nghe Task 4:
0:00 0:00
Bài nghe Task 5:
0:00 0:00

Trả lời: Có – người nói nhấn trọng âm vào các âm tiết in đậm trong từng câu.

Phân tích từng câu:

Câu 1: Earth is the third pla-net from the Sun.

  • Nhấn vào: Earth (danh từ), third (tính từ thứ tự), planet (âm tiết đầu của danh từ), Sun (danh từ)
  • Không nhấn: is, the, from, the

Câu 2: O-ceans, seas, ri-vers, and lakes are wa-ter bo-dies.

  • Nhấn vào: O-ceans, seas, ri-vers, lakes (danh từ), wa-ter, bo-dies (danh từ ghép)
  • Không nhấn: and, are

Câu 3: The North and South poles are ex-treme-ly cold and i-cy.

  • Nhấn vào: North, South (tính từ/danh từ riêng), poles (danh từ), treme (âm tiết được nhấn trong extremely), cold (tính từ), i-cy (tính từ)
  • Không nhấn: The, and, are, ex-, -ly, and

Câu 4: Do moon-quakes last up to half an hour?

  • Nhấn vào: moon-quakes (danh từ), last (động từ), half (số lượng), hour (danh từ)
  • Không nhấn: Do, up, to, an

Câu 5: Pre-serv-ing nat-ural re-sour-ces is ve-ry im-por-tant.

  • Nhấn vào: Pre-serving (động từ), nat-ural (tính từ), re-sources (danh từ), ve-ry (trạng từ), por-tant (âm tiết được nhấn trong important)
  • Không nhấn: -ing, is, im-

Task 5: Circle the stressed syllables in the sentences. Listen, check, and repeat

(Khoanh tròn các âm tiết được nhấn trong câu)

Câu 1: We’re do-ing a stu-dy on cli-mate change.

Âm tiết được nhấn Loại từ
do-ing động từ
stu-dy danh từ
cli-mate danh từ (âm tiết 1)
change danh từ

Số âm tiết được nhấn: 4

Câu 2: What is the dis-tance from Earth to Mars?

Âm tiết được nhấn Loại từ
What từ để hỏi
dis-tance danh từ (âm tiết 1)
Earth danh từ riêng
Mars danh từ riêng

Số âm tiết được nhấn: 4

Câu 3: They’ll have a dis-cus-sion on nat-ural hab-i-tats.

Âm tiết được nhấn Loại từ
have động từ chính
cus-sion danh từ (âm tiết được nhấn trong “discussion”)
nat-ural tính từ (âm tiết 1)
hab-i-tats danh từ (âm tiết 1)

Số âm tiết được nhấn: 4

Câu 4: Plants pro-vide us with food, ox-y-gen, and en-er-gy.

Âm tiết được nhấn Loại từ
Plants danh từ
vide động từ (âm tiết được nhấn trong “provide”)
food danh từ
ox-y-gen danh từ (âm tiết 1)
en-er-gy danh từ (âm tiết 1)

Số âm tiết được nhấn: 5

Câu 5: Our school or-gan-ised var-ious ac-tiv-i-ties on Earth Day.

Âm tiết được nhấn Loại từ
school danh từ
gan động từ (âm tiết được nhấn trong “organised”)
var-ious tính từ (âm tiết 1)
tiv danh từ (âm tiết được nhấn trong “activities”)
Earth danh từ riêng
Day danh từ

Số âm tiết được nhấn: 6

Bảng tổng hợp đáp án Task 5

Câu Các âm tiết được nhấn Số âm tiết nhấn
1 do-ing / stu-dy / cli-mate / change 4
2 What / dis-tance / Earth / Mars 4
3 have / cus-sion / nat-ural / hab-i-tats 4
4 Plants / pro-vide / food / ox-y-gen / en-er-gy 5
5 school / gan / var-ious / tiv / Earth / Day 6
Cô Lê Thị Thắm

Cô Lê Thị Thắm

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh THCS

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, Chứng chỉ hạng II, Ngoại ngữ B2, Chứng chỉ E-learning

Kinh nghiệm: 6+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Đoàn Thị Điểm