Unit 12 Tiếng Anh 8: A Closer Look 2 (trang 127, 128) – Giải bài tập

Bài A Closer Look 2 Unit 12 “Life on Other Planets” Tiếng Anh lớp 8, tập trung vào điểm ngữ pháp quan trọng: Reported speech – Questions (Câu tường thuật dạng câu hỏi). Qua bài học này, các em sẽ biết cách chuyển câu hỏi trực tiếp sang câu hỏi tường thuật, nắm vững các thay đổi về đại từ, thì, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn.

I. Ngữ pháp: Reported Speech – Questions (Câu tường thuật dạng câu hỏi)

1. Quy tắc chung

Khi tường thuật câu hỏi, chúng ta thường dùng các động từ tường thuật: ask (hỏi), wonder (tự hỏi), want to know (muốn biết).

Trong câu hỏi tường thuật, chúng ta dùng trật tự từ như câu trần thuật (S + V) và bỏ dấu chấm hỏi.

2 Câu hỏi có từ hỏi (Wh-questions)

Công thức:

S + asked / wondered / wanted to know + wh-word + S + V (lùi thì)

Ví dụ:

  • She asked me, “What are you doing now?”
  • → She asked me what I was doing then.

3. Các thay đổi khi chuyển sang câu tường thuật

Thay đổi thì:

Câu trực tiếp Câu tường thuật
am / is / are was / were
do / does did
will would
can could
have / has had
V (hiện tại đơn) V (quá khứ đơn)
V (hiện tại tiếp diễn) V (quá khứ tiếp diễn)

Thay đổi đại từ:

Câu trực tiếp Câu tường thuật
I he / she
you I / he / she / they
we they
my his / her
your my / his / her / their

Thay đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:

Câu trực tiếp Câu tường thuật
now then
here there
today that day
tomorrow the next day / the following day
yesterday the day before / the previous day
this that
these those

II. Hướng dẫn giải bài tập

Grammar – Reported speech (questions)

Task 1: Underline the correct word or phrase for each sentence.

Gạch chân từ hoặc cụm từ đúng cho mỗi câu.

STT Câu hỏi Đáp án Giải thích
1 He phoned to ask his mother what she was doing now / then. then “Now” → “then” khi chuyển sang câu tường thuật.
2 Ann wondered what plants Vietnamese people grow / grew for food. grew “Grow” (hiện tại đơn) → “grew” (quá khứ đơn) khi lùi thì.
3 Peter phoned the shop to ask what specialities they are selling there / here. there “Here” → “there” khi chuyển sang câu tường thuật.
4 The student asked his professor what forms of life can / could exist on Mars. could “Can” → “could” khi lùi thì.
5 He wanted to know how many planets there were / were there in our solar system. there were Câu tường thuật dùng trật tự từ như câu trần thuật (S + V), không đảo ngữ.

Giải thích chi tiết:

1. Đáp án: then

Câu gốc (trực tiếp) có “now” (bây giờ). Khi chuyển sang tường thuật, “now” phải đổi thành “then” (lúc đó).

Dịch: Anh ấy gọi điện hỏi mẹ lúc đó đang làm gì.

2. Đáp án: grew

Động từ tường thuật “wondered” ở thì quá khứ, nên động từ trong mệnh đề tường thuật phải lùi thì: “grow” (hiện tại đơn) → “grew” (quá khứ đơn).

Dịch: Ann tự hỏi người Việt Nam trồng loại cây gì để làm thức ăn.

3. Đáp án: there

Khi chuyển sang tường thuật, “here” (ở đây) phải đổi thành “there” (ở đó), vì người nói không còn ở vị trí ban đầu.

Dịch: Peter gọi điện đến cửa hàng hỏi họ đang bán những đặc sản gì ở đó.

4. Đáp án: could

Khi lùi thì, “can” (có thể) phải đổi thành “could”. Động từ tường thuật “asked” ở thì quá khứ.

Dịch: Học sinh hỏi giáo sư những dạng sống nào có thể tồn tại trên Sao Hỏa.

5. Đáp án: there were

Trong câu tường thuật, trật tự từ phải giống câu trần thuật: S + V (there were), không phải dạng đảo ngữ của câu hỏi (were there). Đây là lỗi sai rất phổ biến mà học sinh cần chú ý.

Dịch: Anh ấy muốn biết có bao nhiêu hành tinh trong Hệ Mặt Trời.

Task 2: Put the words and phrases in the correct order to make reported questions.

Sắp xếp các từ và cụm từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu hỏi tường thuật.

1. how many moons / My little brother / asked me / had / Venus / .

Đáp án: My little brother asked me how many moons Venus had.

Giải thích: Cấu trúc: S (My little brother) + asked me + wh-word (how many moons) + S (Venus) + V (had). Trật tự từ giống câu trần thuật.

Dịch: Em trai tôi hỏi tôi Sao Kim có bao nhiêu mặt trăng.

2. which / She / planet / the closest / wanted to know / was / to the sun / .

Đáp án: She wanted to know which planet was the closest to the sun.

Giải thích: Cấu trúc: S (She) + wanted to know + wh-word (which planet) + V (was) + the closest to the sun.

Dịch: Cô ấy muốn biết hành tinh nào gần Mặt Trời nhất.

3. asked the scientists / The journalist / what / for / were using / telescopes / in space / they / .

Đáp án: The journalist asked the scientists what they were using telescopes in space for.

Giải thích: Cấu trúc: S (The journalist) + asked the scientists + wh-word (what) + S (they) + V (were using) + telescopes in space + for.

Dịch: Nhà báo hỏi các nhà khoa học họ đang sử dụng kính thiên văn trong không gian để làm gì.

4. wanted to know / when / The scientists / travel to Mars / would be able to / humans / .

Đáp án: The scientists wanted to know when humans would be able to travel to Mars.

Giải thích: Cấu trúc: S (The scientists) + wanted to know + wh-word (when) + S (humans) + V (would be able to travel) + to Mars.

Dịch: Các nhà khoa học muốn biết khi nào con người có thể du hành đến Sao Hỏa.

5. He / what / were / asked the professor / to have life / for a planet / the conditions / on it / .

Đáp án: He asked the professor what the conditions were for a planet to have life on it.

Giải thích: Cấu trúc: S (He) + asked the professor + wh-word (what) + S (the conditions) + V (were) + for a planet to have life on it.

Dịch: Anh ấy hỏi giáo sư các điều kiện để một hành tinh có sự sống là gì.

Task 3: Change the following questions into reported questions.

Chuyển các câu hỏi sau sang câu hỏi tường thuật.

1. “Who will be the first to step on Mars?” Mary asked the scientist.

Đáp án: Mary asked the scientist who would be the first to step on Mars.

Thay đổi Trực tiếp Tường thuật
Thì will be would be

Dịch: Mary hỏi nhà khoa học ai sẽ là người đầu tiên đặt chân lên Sao Hỏa.

2. “How fast can a UFO travel?” I asked my father.

Đáp án: I asked my father how fast a UFO could travel.

Thay đổi Trực tiếp Tường thuật
Thì can travel could travel

Dịch: Tôi hỏi bố UFO có thể di chuyển nhanh đến mức nào.

3. The student asked his friend, “How many craters does the moon have?”

Đáp án: The student asked his friend how many craters the moon had.

Thay đổi Trực tiếp Tường thuật
Thì does … have had
Trật tự does the moon have the moon had (bỏ trợ động từ, dùng trật tự S + V)

Dịch: Học sinh hỏi bạn mặt trăng có bao nhiêu miệng hố.

4. The pupils asked the teacher, “Where can we find information about the solar system?”

Đáp án: The pupils asked the teacher where they could find information about the solar system.

Thay đổi Trực tiếp Tường thuật
Đại từ we they
Thì can find could find

Dịch: Các học sinh hỏi giáo viên họ có thể tìm thông tin về Hệ Mặt Trời ở đâu.

5. “What is the weather on Mars like?” I asked my teacher.

Đáp án: I asked my teacher what the weather on Mars was like.

Thay đổi Trực tiếp Tường thuật
Thì is was
Trật tự is the weather … like the weather … was like (S + V)

Dịch: Tôi hỏi giáo viên thời tiết trên Sao Hỏa như thế nào.

Task 4: Report the conversation between An and Mai.

Tường thuật lại cuộc hội thoại giữa An và Mai.

Hội thoại gốc:

An: What are you reading, Mai? Mai: I’m reading Aliens, and I’m almost done. An: What kind of book is it? Mai: It’s science fiction. An: What’s it about? Mai: It’s about three aliens who try to take over Earth.

Đáp án:

An asked Mai what she was reading. Mai told An that she was reading Aliens and she was almost done.

Next, An asked Mai what kind of book it was. Mai said to An that it was science fiction.

And An asked Mai what it was about. Mai told An that it was about three aliens who tried to take over Earth.

Phân tích từng câu:

Câu trực tiếp Câu tường thuật Thay đổi
“What are you reading?” An asked Mai what she was reading. are → was, you → she
“I’m reading Aliens and I’m almost done.” Mai told An that she was reading Aliens and she was almost done. I’m → she was
“What kind of book is it?” An asked Mai what kind of book it was. is → was
“It’s science fiction.” Mai said to An that it was science fiction. It’s → it was
“What’s it about?” An asked Mai what it was about. What’s → what … was
“It’s about three aliens who try to take over Earth.” Mai told An that it was about three aliens who tried to take over Earth. It’s → it was, try → tried

Dịch bài tường thuật:

An hỏi Mai đang đọc gì. Mai nói với An rằng cô ấy đang đọc Aliens và sắp đọc xong. Tiếp theo, An hỏi Mai đó là loại sách gì. Mai nói với An rằng đó là sách khoa học viễn tưởng. Và An hỏi Mai sách nói về gì. Mai nói với An rằng sách nói về ba người ngoài hành tinh cố gắng chiếm lĩnh Trái Đất.

Task 5: Work in pairs. Ask your partner five questions about his / her daily routine and make notes of his / her answers. Then report your questions and your partner’s answers to the class.

Làm việc theo cặp. Hỏi bạn cặp năm câu hỏi về thói quen hàng ngày và ghi chú câu trả lời. Sau đó tường thuật lại câu hỏi và câu trả lời trước lớp.

Gợi ý 5 câu hỏi:

  1. What time do you get up in the morning?
  2. How do you go to school?
  3. What do you usually have for breakfast?
  4. What time do you finish school?
  5. What do you do after school?

Bài tường thuật mẫu:

I asked Minh what time he got up in the morning and he told me that he got up at 6 o’clock.

I asked him how he went to school and he said that he went to school by bicycle.

I asked him what he usually had for breakfast and he told me that he usually had bread and milk.

I asked him what time he finished school and he said that he finished school at 4:30 p.m.

I asked him what he did after school and he told me that he played football with his friends.

Dịch bài tường thuật mẫu:

Tôi hỏi Minh mấy giờ bạn ấy dậy buổi sáng và bạn ấy nói rằng bạn ấy dậy lúc 6 giờ. Tôi hỏi bạn ấy đi học bằng gì và bạn ấy nói rằng bạn ấy đi học bằng xe đạp. Tôi hỏi bạn ấy thường ăn sáng gì và bạn ấy nói rằng bạn ấy thường ăn bánh mì và uống sữa. Tôi hỏi bạn ấy mấy giờ tan học và bạn ấy nói rằng bạn ấy tan học lúc 4:30 chiều. Tôi hỏi bạn ấy làm gì sau giờ học và bạn ấy nói rằng bạn ấy chơi bóng đá với bạn bè.

Cô Lê Thị Thắm

Cô Lê Thị Thắm

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh THCS

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, Chứng chỉ hạng II, Ngoại ngữ B2, Chứng chỉ E-learning

Kinh nghiệm: 6+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Đoàn Thị Điểm