Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
- I. Nội dung bài học
- Listening (Nghe)
- Task 1: What community activities are the children doing in the pictures?
- Task 2: Listen to Tom and Linda talking about their community activities last summer. Circle the correct answers.
- Task 3: Listen again and fill in each blank with no more than TWO words.
- Writing (Viết)
- Task 4: Read Tom's email to Nam about his school activities last summer.
- Task 5: You are Nam. Now write an email of about 70 words to Tom about your school activities last summer.
Bài học Skills 2 Unit 3 “Community Service” tập trung rèn luyện hai kỹ năng: Listening (Nghe) và Writing (Viết). Phần nghe giúp học sinh luyện nghe lấy thông tin chi tiết qua cuộc trò chuyện giữa Tom và Linda về các hoạt động cộng đồng mùa hè năm ngoái. Phần viết hướng dẫn các em viết email khoảng 70 từ kể về các hoạt động cộng đồng của trường mình.
I. Nội dung bài học
Listening (Nghe)
Task 1: What community activities are the children doing in the pictures?
Trẻ em đang làm các hoạt động cộng đồng gì trong các bức tranh?

Đáp án:
| Hình | Đáp án | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| a | reading books to the elderly | đọc sách cho người cao tuổi |
| b | picking up litter | nhặt rác |
| c | planting trees | trồng cây |
Task 2: Listen to Tom and Linda talking about their community activities last summer. Circle the correct answers.
Nghe Tom và Linda nói về các hoạt động cộng đồng mùa hè năm ngoái. Khoanh tròn đáp án đúng.
Bài nghe (Audio script):
Tom: So, what did your club do last year?
Linda: We tutored 3rd grade children and helped old people.
Tom: Fantastic! What did you tutor?
Linda: We taught English and maths.
Tom: Awesome! Was it difficult?
Linda: Yes. But we had a lot of fun.
Tom: I see! How did you help the elderly?
Linda: We cooked for them and did some cleaning, too.
Tom: Great! I’m sure they benefited from it.
Linda: Thanks! It made us feel useful. How about you?
Tom: We picked up paper and bottles in a nearby park. We also planted some trees.
Linda: Fabulous! Did you water them too?
Tom: Sure. We watered them very often the first few weeks and enjoyed watching them grow.
Linda: Glad to hear it, Tom.
Tom: Yes. It was a really good time. We worked and played together, and we learnt some skills, too.
Dịch bài nghe:
Tom: Vậy, câu lạc bộ của bạn đã làm gì năm ngoái?
Linda: Chúng mình đã dạy kèm học sinh lớp 3 và giúp đỡ người già.
Tom: Tuyệt vời! Bạn đã dạy gì?
Linda: Chúng mình đã dạy tiếng Anh và toán.
Tom: Hay quá! Có khó không?
Linda: Có. Nhưng chúng mình rất vui.
Tom: Mình hiểu! Bạn đã giúp người cao tuổi như thế nào?
Linda: Chúng mình đã nấu ăn cho họ và cũng dọn dẹp nữa.
Tom: Tuyệt! Mình chắc chắn họ được hưởng lợi từ điều đó.
Linda: Cảm ơn! Điều đó làm chúng mình cảm thấy hữu ích. Còn bạn thì sao?
Tom: Chúng mình đã nhặt giấy và chai ở một công viên gần đó. Chúng mình cũng trồng một số cây.
Linda: Tuyệt vời! Bạn cũng tưới chúng à?
Tom: Chắc chắn rồi. Chúng mình tưới chúng rất thường xuyên trong vài tuần đầu và thích thú khi ngắm chúng lớn lên.
Linda: Vui khi nghe điều đó, Tom.
Tom: Ừ. Đó thực sự là khoảng thời gian tuyệt vời. Chúng mình đã làm việc và chơi cùng nhau, và cũng học được một số kỹ năng nữa.
Đáp án Task 2:
1. Linda and her friends taught _______.
A. English and literature → B. maths and history → C. English and maths ←
→ Giải thích: Linda nói: “We taught English and maths.” (Chúng mình đã dạy tiếng Anh và toán.)
2. Linda and her friends _______ the elderly.
A. talked to → B. cooked for ← C. read books to
→ Giải thích: Linda nói: “We cooked for them and did some cleaning, too.” (Chúng mình đã nấu ăn cho họ và cũng dọn dẹp nữa.)
3. Tom and his friends picked up _______.
A. books and paper → B. bottles and books → C. paper and bottles ←
→ Giải thích: Tom nói: “We picked up paper and bottles in a nearby park.” (Chúng mình đã nhặt giấy và chai ở một công viên gần đó.)
4. Tom and his friends _______.
A. grew some trees ← B. tutored maths → C. cleaned schools
→ Giải thích: Tom nói: “We also planted some trees.” (Chúng mình cũng trồng một số cây.) → “Planted some trees” = “grew some trees” (trồng cây).
Tổng hợp đáp án Task 2:
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| 1 | C. English and maths |
| 2 | B. cooked for |
| 3 | C. paper and bottles |
| 4 | A. grew some trees |
Task 3: Listen again and fill in each blank with no more than TWO words.
Nghe lại và điền vào mỗi chỗ trống không quá HAI từ.
Đáp án:
| Lợi ích của hoạt động tình nguyện | Đáp án |
|---|---|
| For Linda and her friends: | |
| having a lot of (1) _______ | fun |
| feeling useful | (đã cho sẵn) |
| For Tom and his friends: | |
| having a (2) _______ | good time |
| working and playing together | (đã cho sẵn) |
| learning some (3) _______ | skills |
Giải thích chi tiết:
(1) fun
→ Linda nói: “But we had a lot of fun.” (Nhưng chúng mình rất vui.)
→ Dịch: Có rất nhiều niềm vui.
(2) good time
→ Tom nói: “It was a really good time.” (Đó thực sự là khoảng thời gian tuyệt vời.)
→ Dịch: Có khoảng thời gian tuyệt vời.
(3) skills
→ Tom nói: “and we learnt some skills, too.” (và chúng mình cũng học được một số kỹ năng nữa.)
→ Dịch: Học được một số kỹ năng.
Bảng tổng hợp lợi ích:
| Người | Lợi ích |
|---|---|
| Linda và bạn bè | Có rất nhiều niềm vui (having a lot of fun); Cảm thấy hữu ích (feeling useful) |
| Tom và bạn bè | Có khoảng thời gian tuyệt vời (having a good time); Làm việc và chơi cùng nhau (working and playing together); Học được một số kỹ năng (learning some skills) |
Writing (Viết)
Task 4: Read Tom’s email to Nam about his school activities last summer.
Đọc email của Tom gửi Nam về các hoạt động ở trường mùa hè năm ngoái.
Email của Tom:
To: nam@webmail.com
Subject: School activities last summer
Dear Nam,
How are things? Did your school have any community activities last summer?
We did some very interesting activities. We collected rubbish in a nearby park. We also planted trees. Then we watered them every day, and it was enjoyable to watch them grow up. We also had a lot of fun and learnt some skills.
Please write to me and tell me about your school activities.
Best, Tom
Dịch email:
Nam thân mến,
Mọi thứ thế nào? Trường bạn có hoạt động cộng đồng nào vào mùa hè năm ngoái không?
Chúng mình đã làm một số hoạt động rất thú vị. Chúng mình đã thu gom rác ở một công viên gần đó. Chúng mình cũng trồng cây. Sau đó chúng mình tưới chúng mỗi ngày, và thật thú vị khi xem chúng lớn lên. Chúng mình cũng có rất nhiều niềm vui và học được một số kỹ năng.
Hãy viết thư cho mình và kể về các hoạt động ở trường của bạn nhé.
Thân, Tom
Phân tích cấu trúc email:
| Phần | Nội dung | Chức năng |
|---|---|---|
| Lời chào | Dear Nam, | Mở đầu email |
| Đoạn 1 | How are things? Did your school…? | Hỏi thăm + đặt câu hỏi dẫn dắt |
| Đoạn 2 | We did some very interesting activities… | Kể về các hoạt động đã làm + cảm nhận |
| Đoạn 3 | Please write to me… | Mời bạn hồi âm |
| Lời kết | Best, Tom | Kết thúc email |
Task 5: You are Nam. Now write an email of about 70 words to Tom about your school activities last summer.
Bạn là Nam. Bây giờ viết một email khoảng 70 từ cho Tom về các hoạt động ở trường mùa hè năm ngoái.
Cấu trúc email cần viết:
- To: tom@webmail.com
- Subject: School activities last summer
- Mở đầu: Dear Tom, Things are good. We also did some interesting activities last summer.
- Thân bài: Kể các hoạt động + cảm nhận + lợi ích
- Kết thúc: See you soon, Nam
Bài viết mẫu 1:
To: tom@webmail.com
Subject: School activities last summer
Dear Tom,
Things are good. We also did some interesting activities last summer. We donated books and clothes to homeless children in our area. We also tutored younger students in maths and English. It was a lot of fun. We visited a nursing home and read books to the elderly. They were very happy. We felt useful and proud because we helped many people.
See you soon, Nam
(70 từ)
Dịch: Tom thân mến, Mọi thứ đều tốt. Chúng mình cũng đã làm một số hoạt động thú vị vào mùa hè năm ngoái. Chúng mình đã quyên góp sách và quần áo cho trẻ em vô gia cư trong khu vực. Chúng mình cũng dạy kèm các bạn nhỏ môn toán và tiếng Anh. Rất vui. Chúng mình đã thăm viện dưỡng lão và đọc sách cho người cao tuổi. Họ rất vui. Chúng mình cảm thấy hữu ích và tự hào vì đã giúp đỡ nhiều người.
Bài viết mẫu 2:
To: tom@webmail.com
Subject: School activities last summer
Dear Tom,
Things are good. We also did some interesting activities last summer. We picked up litter in the streets and planted trees in our school garden. We watered them every day. We also cooked food for old people in a nursing home. It was a really good time. We had a lot of fun and learnt some useful skills. I hope we can do more next summer.
See you soon, Nam
(68 từ)
Dịch: Tom thân mến, Mọi thứ đều tốt. Chúng mình cũng đã làm một số hoạt động thú vị vào mùa hè năm ngoái. Chúng mình nhặt rác trên đường phố và trồng cây trong vườn trường. Chúng mình tưới chúng mỗi ngày. Chúng mình cũng nấu thức ăn cho người già ở viện dưỡng lão. Đó thực sự là khoảng thời gian tuyệt vời. Chúng mình đã rất vui và học được một số kỹ năng hữu ích. Mình hy vọng chúng mình có thể làm nhiều hơn vào mùa hè tới.

Cô Lê Thị Thắm
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh THCS
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, Chứng chỉ hạng II, Ngoại ngữ B2, Chứng chỉ E-learning
Kinh nghiệm: 6+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Đoàn Thị Điểm
