Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Đây là bài thực hành, các em sẽ tự sưu tầm tư liệu và viết báo cáo theo cấu trúc gợi ý trong SGK (trang 44 – 45). Dưới đây là bài mẫu tham khảo dựa trên số liệu bảng 10, thông tin trong hộp tham khảo và kiến thức đã học ở Bài 9 để các em đối chiếu và hoàn thiện báo cáo của mình.
Yêu cầu bài thực hành
- Nội dung: Viết báo cáo tìm hiểu sự phát triển công nghiệp của Cộng hoà Liên bang Đức.
- Nguồn tư liệu: Thông tin trên internet, sách, báo, tạp chí,… có liên quan.
Bài mẫu tham khảo
BÁO CÁO
Công nghiệp Cộng hoà Liên bang Đức
1. Khái quát chung
- Cộng hoà Liên bang Đức là nền kinh tế lớn nhất châu Âu và là một trong ba nền kinh tế lớn nhất EU (cùng với Pháp và I-ta-li-a), thuộc nhóm các nước phát triển nhất thế giới G7.
- Công nghiệp là ngành có vai trò quan trọng hàng đầu đối với nền kinh tế Đức:
- Công nghiệp và xây dựng chiếm khoảng 30% GDP.
- Sử dụng khoảng 24% lực lượng lao động cả nước.
- Đức đóng góp tỉ lệ lớn vào giá trị sản xuất công nghiệp của EU: năm 2021 chiếm 28,6% giá trị sản xuất công nghiệp toàn EU.
2. Sự phát triển công nghiệp của Cộng hoà Liên bang Đức
a) Các điều kiện phát triển ngành công nghiệp
Điều kiện tự nhiên:
- Vị trí địa lí nằm ở trung tâm châu Âu, thuận lợi cho giao thương với các nước EU và thế giới.
- Tài nguyên khoáng sản: có than đá (vùng Rua), muối mỏ,… là nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp.
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc (sông Rai-nơ,…) thuận lợi cho giao thông vận tải và cung cấp nước cho sản xuất.
Điều kiện kinh tế – xã hội:
- Nguồn lao động có trình độ cao, tay nghề giỏi, kỉ luật lao động tốt.
- Trình độ khoa học – công nghệ thuộc hàng đầu thế giới.
- Cơ sở hạ tầng hiện đại, đồng bộ.
- Chính sách phát triển công nghiệp ưu tiên các ngành công nghệ cao, thân thiện với môi trường.
- Là thành viên EU → được hưởng lợi từ thị trường chung, tự do lưu thông hàng hoá và tiền vốn.
b) Hiện trạng phát triển ngành công nghiệp
Giá trị sản xuất và tốc độ tăng trưởng:
- Giá trị sản xuất công nghiệp của Đức tăng liên tục trong giai đoạn 2000 – 2021:
- Năm 2000: 539,8 tỉ USD.
- Năm 2021: 1 123,8 tỉ USD (tăng hơn 2 lần so với năm 2000).
- Đóng góp của Đức vào công nghiệp EU luôn duy trì ở mức cao, dao động 26,0% – 29,5% trong giai đoạn 2000 – 2021.
Các ngành công nghiệp nổi bật:
- Công nghiệp chế tạo máy:
- Là động lực tăng trưởng quan trọng nhất của công nghiệp Đức.
- Năm 2021, giá trị sản xuất đạt 260 tỉ Ơ-rô.
- 81% máy móc được xuất khẩu, đóng góp đáng kể vào GDP.
- Công nghiệp sản xuất ô tô:
- Đức là một trong những nước sản xuất ô tô hàng đầu thế giới.
- Nhiều thương hiệu nổi tiếng: Mercedes-Benz, BMW, Volkswagen, Audi, Porsche,…
- Công nghiệp điện tử – tin học:
- Có vai trò quan trọng trong nền kinh tế 4.0.
- Đóng góp khoảng 3% GDP và 10% tổng trị giá xuất khẩu của Đức.
- Công nghiệp hoá chất: phát triển mạnh, có nhiều tập đoàn lớn.
Phân bố sản xuất công nghiệp:
- Vùng công nghiệp Rua (Ruhr): vùng công nghiệp truyền thống lớn nhất, tập trung công nghiệp luyện kim, hoá chất, chế tạo máy.
- Vùng Ba-vi-e (Bavaria) – Muy-ních: trung tâm công nghệ cao, điện tử, ô tô.
- Stút-gát (Stuttgart): trung tâm sản xuất ô tô.
- Phrăng-phuốc (Frankfurt): trung tâm hoá chất, tài chính.
c) Hướng phát triển
- Đẩy mạnh công nghiệp 4.0: ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), tự động hoá, rô-bốt trong sản xuất.
- Phát triển công nghiệp xanh, thân thiện với môi trường, phù hợp với Thoả thuận Xanh của EU.
- Chuyển đổi sang năng lượng tái tạo, giảm phát thải khí nhà kính.
- Tăng cường nghiên cứu và phát triển (R&D), giữ vững vị thế dẫn đầu về công nghệ.
Kết luận
Công nghiệp Cộng hoà Liên bang Đức có vai trò quan trọng hàng đầu trong nền kinh tế đất nước và vị thế lớn trong EU cũng như trên thế giới. Với thế mạnh về chế tạo máy, sản xuất ô tô, điện tử – tin học và hoá chất, cùng định hướng phát triển công nghiệp 4.0 và bền vững, công nghiệp Đức tiếp tục là động lực chính thúc đẩy sự phát triển kinh tế của đất nước và giữ vững vị thế cường quốc công nghiệp hàng đầu thế giới.

ThS. Trần Ngọc Báu
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Địa Lí THPT
Trình độ: Thạc sĩ Địa lý, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ GIS, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 11+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Cầu Giấy
