Unit 1 Tiếng Anh 6: A Closer Look 1 (trang 8) | Giải bài tập

Bài A Closer Look 1 tiếp nối chủ đề My New School, tập trung vào hai nội dung chính. Phần Vocabulary giúp các em mở rộng từ vựng về các hoạt động ở trường và học cách kết hợp động từ play, do, have, study với danh từ phù hợp. Phần Pronunciation hướng dẫn phân biệt và phát âm đúng hai âm /ɑː/ và /ʌ/ – hai âm dễ nhầm lẫn đối với học sinh Việt Nam.

Từ vựng (Vocabulary)

STT Từ vựng Phiên âm Từ loại Nghĩa tiếng Việt
1 school lunch /skuːl lʌntʃ/ (n) bữa trưa ở trường
2 exercise /ˈeksəsaɪz/ (n/v) bài tập thể dục / tập thể dục
3 English /ˈɪŋɡlɪʃ/ (n) môn tiếng Anh
4 science /ˈsaɪəns/ (n) môn khoa học
5 history /ˈhɪstri/ (n) môn lịch sử
6 football /ˈfʊtbɔːl/ (n) bóng đá
7 homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n) bài tập về nhà
8 lessons /ˈlesənz/ (n) các tiết học
9 music /ˈmjuːzɪk/ (n) âm nhạc

Task 1: Listen and repeat the words (Nghe và nhắc lại các từ)

Bài nghe Task 1:
0:00 0:00
Bài nghe Task 4:
0:00 0:00
Bài nghe Task 5:
0:00 0:00

Các em nghe và nhắc lại các từ sau:

school lunch, exercise, English, science, history, football, homework, lessons, music

Đây đều là những từ liên quan đến môn họchoạt động ở trường. Các em chú ý phát âm rõ ràng từng từ, đặc biệt trọng âm của các từ có hai âm tiết như English (/ˈɪŋɡlɪʃ/), science (/ˈsaɪəns/), music (/ˈmjuːzɪk/).

Task 2: Work in pairs. Put the words in 1 in the correct columns (Làm việc theo cặp. Xếp các từ ở bài 1 vào đúng cột)

Yêu cầu: Xếp 9 từ ở Task 1 vào 4 cột theo động từ đi kèm: play, do, have, study.

play do have study
football homework school lunch English
music exercise lessons history
science
music

Giải thích cách kết hợp

  • Play + môn thể thao / nhạc cụ: play football (chơi bóng đá), play music (chơi nhạc). Lưu ý: music vừa dùng với play (chơi nhạc, biểu diễn) vừa dùng với study (học môn âm nhạc).
  • Do + bài tập / hoạt động thể chất: do homework (làm bài tập), do exercise (tập thể dục).
  • Have + bữa ăn / tiết học: have school lunch (ăn trưa ở trường), have lessons (có tiết học).
  • Study + môn học: study English (học tiếng Anh), study history (học lịch sử), study science (học khoa học), study music (học âm nhạc).

Mở rộng – Thêm từ vào mỗi cột

play do have study
badminton housework breakfast maths
basketball judo dinner art
chess yoga a test geography
the piano the dishes a break literature

Task 3: Put one of these words in each blank (Điền một trong các từ sau vào chỗ trống)

Khung từ: lessons – science – homework – football – exercise

1. Vy and I often do our homework after school.

Vy và mình thường làm bài tập về nhà sau giờ học. (do homework = làm bài tập về nhà)

2. Nick plays football for the school team.

Nick chơi bóng đá cho đội của trường. (play football = chơi bóng đá)

3. Mrs Nguyen teaches all my history lessons.

Cô Nguyễn dạy tất cả các tiết lịch sử của mình. (history lessons = các tiết học lịch sử)

4. They are healthy. They do exercise every day.

Họ khỏe mạnh. Họ tập thể dục mỗi ngày. (do exercise = tập thể dục)

5. I study maths, English and science on Mondays.

Mình học toán, tiếng Anh và khoa học vào các ngày thứ Hai. (science = môn khoa học – môn học còn lại chưa được dùng)

Phát âm (Pronunciation): /ɑː/ và /ʌ/

Hướng dẫn phân biệt hai âm

Âm /ɑː/ Âm /ʌ/
Cách phát âm Mở miệng rộng, âm kéo dài, lưỡi đặt thấp phía sau Mở miệng vừa, âm ngắn, lưỡi ở giữa
Mẹo nhớ Giống âm “a” kéo dài khi bác sĩ bảo há miệng Giống âm “ơ” ngắn, nhanh
Thường gặp ở chữ ar (car, start), a trước ss/st/th (class, fast) u (bus, study), o (Monday, come), ou (country)

Task 4: Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ɑː/ and /ʌ/ (Nghe và nhắc lại. Chú ý âm /ɑː/ và /ʌ/)

Âm /ɑː/ Âm /ʌ/
smart subject
art study
carton Monday
class compass

Giải thích

  • Nhóm /ɑː/: Các từ smart, art, carton đều chứa tổ hợp ar. Từ class chứa chữ a đứng trước ss cũng phát âm /ɑː/.
  • Nhóm /ʌ/: Các từ subject, study chứa chữ u phát âm /ʌ/. Từ Monday, compass chứa chữ o nhưng phát âm /ʌ/.

Task 5: Listen and repeat. Then listen again and underline the words with the sounds /ɑː/ and /ʌ/ (Nghe và nhắc lại. Nghe lại và gạch chân các từ có âm /ɑː/ và /ʌ/)

Dưới đây là đáp án với các từ được gạch chân, kèm phân loại âm:

1. My brother /ʌ/ has a new compass /ʌ/.

Anh trai mình có một chiếc com-pa mới. (brother: chữ o → /ʌ/; compass: chữ o → /ʌ/)

2. Our classroom /ɑː/ is large /ɑː/.

Phòng học của chúng mình rộng. (classroom: chữ a trước ss → /ɑː/; large: chữ ar → /ɑː/)

3. They look smart /ɑː/ on their first day at school.

Họ trông bảnh bao trong ngày đầu tiên đi học. (smart: chữ ar → /ɑː/)

4. The art /ɑː/ lesson starts /ɑː/ at nine o’clock.

Tiết mỹ thuật bắt đầu lúc chín giờ. (art: chữ ar → /ɑː/; starts: chữ ar → /ɑː/)

5. He goes out to have lunch /ʌ/ every Sunday /ʌ/.

Anh ấy ra ngoài ăn trưa mỗi Chủ nhật. (lunch: chữ u → /ʌ/; Sunday: chữ u → /ʌ/)

Tổng hợp

Âm /ɑː/ Âm /ʌ/
classroom, large, smart, art, starts brother, compass, lunch, Sunday
Cô Lê Thị Thắm

Cô Lê Thị Thắm

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh THCS

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, Chứng chỉ hạng II, Ngoại ngữ B2, Chứng chỉ E-learning

Kinh nghiệm: 6+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Đoàn Thị Điểm