Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
- Looking Back
- Vocabulary
- Task 1: Look at the pictures. Write the correct words in the gaps
- Task 2: Match the words in A with the words / phrases in B
- Giải thích
- Grammar
- Task 3: Complete the sentences with the present simple
- Task 4: Complete the text with the correct form of the verbs in brackets
- Dịch đoạn văn
- Giải thích
- Task 5: Put the adverb in brackets in the correct place in each sentence
- Quy tắc nhớ nhanh
- Project: Your dream school
- Bước 1: Design your dream school. What does it look like?
- Bước 2: Draw a picture of your dream school
- Bước 3: Present it to the class
- Bài thuyết trình mẫu
- Dịch bài mẫu
- Gợi ý thêm ý tưởng cho poster
Bài Looking Back giúp các em ôn tập toàn bộ kiến thức đã học trong Unit 1 Tiếng Anh 6 gồm từ vựng về đồ dùng học tập, cách kết hợp động từ với danh từ, thì hiện tại đơn và trạng từ chỉ tần suất. Phần Project yêu cầu các em làm việc nhóm để thiết kế ngôi trường mơ ước và thuyết trình trước lớp.
Looking Back
Vocabulary
Task 1: Look at the pictures. Write the correct words in the gaps
Nhìn tranh. Viết từ đúng vào chỗ trống.
1. Our new uniform is very nice.
→ Hình ảnh bộ đồng phục. Đồng phục mới của chúng mình rất đẹp.
2. I have a red pencil sharpener.
→ Hình ảnh cái gọt bút chì màu đỏ. Mình có một cái gọt bút chì màu đỏ.
3. This is my notebook for writing English words.
→ Hình ảnh quyển vở. Đây là quyển vở của mình để viết từ tiếng Anh.
4. We often use a compass in a maths class.
→ Hình ảnh com-pa. Chúng mình thường dùng com-pa trong giờ toán.
5. Can you lend me your calculator for a minute?
→ Hình ảnh máy tính cầm tay. Bạn cho mình mượn máy tính một lát được không?
6. My new ruler is short.
→ Hình ảnh cây thước kẻ. Cây thước mới của mình ngắn.
Task 2: Match the words in A with the words / phrases in B
Nối các từ ở cột A với các từ / cụm từ ở cột B.
| A | B | Nghĩa | |
|---|---|---|---|
| 1. study | e | new words | học từ mới |
| 2. do | d | exercise | tập thể dục |
| 3. play | b | the piano | chơi đàn piano |
| 4. have | a | lunch | ăn trưa |
| 5. wear | c | a uniform | mặc đồng phục |
Giải thích
- study + new words: study dùng với môn học hoặc nội dung học tập → study new words (học từ mới).
- do + exercise: do dùng với bài tập, hoạt động thể chất → do exercise (tập thể dục).
- play + the piano: play dùng với nhạc cụ (có the trước nhạc cụ) → play the piano (chơi đàn piano).
- have + lunch: have dùng với bữa ăn → have lunch (ăn trưa).
- wear + a uniform: wear nghĩa là mặc, mang → wear a uniform (mặc đồng phục).
Grammar
Task 3: Complete the sentences with the present simple
Hoàn thành các câu với thì hiện tại đơn.
1. He (come) comes from Da Nang.
→ Chủ ngữ He (ngôi 3 số ít) → thêm -s: comes. Anh ấy đến từ Đà Nẵng.
2. – Do you learn Russian? – No, I (not do) don’t.
→ Chủ ngữ I → dạng phủ định rút gọn: don’t. Bạn có học tiếng Nga không? – Không, mình không.
3. She always (walk) walks to school with her friends.
→ Chủ ngữ She (ngôi 3 số ít) → thêm -s: walks. Cô ấy luôn đi bộ đến trường với bạn bè.
4. I often (do) do my homework after school.
→ Chủ ngữ I → dùng động từ nguyên mẫu: do. Mình thường làm bài tập sau giờ học.
5. Mr Nam (teach) teaches history at my school.
→ Chủ ngữ Mr Nam (ngôi 3 số ít) → teach kết thúc bằng -ch, thêm -es: teaches. Thầy Nam dạy lịch sử ở trường mình.
Task 4: Complete the text with the correct form of the verbs in brackets
Hoàn thành đoạn văn với dạng đúng của động từ trong ngoặc.
Hoang lives in a small house in the centre of his village. His house (1) is near his new school. Every day, he (2) has breakfast at 6 o’clock. Then he (3) walks to school with his friends. Hoang and his friends (4) study in grade 6 at An Son School. Hoang (5) likes his new school.
Dịch đoạn văn
Hoàng sống trong một ngôi nhà nhỏ ở trung tâm làng. Nhà của bạn ấy ở gần trường mới. Mỗi ngày, bạn ấy ăn sáng lúc 6 giờ. Sau đó bạn ấy đi bộ đến trường với bạn bè. Hoàng và các bạn học lớp 6 ở trường An Sơn. Hoàng thích trường mới của mình.
Giải thích
(1) is → His house = It (ngôi 3 số ít) + động từ to be → is.
(2) has → he (ngôi 3 số ít) + have → has.
(3) walks → he (ngôi 3 số ít) + walk → walks.
(4) study → Hoang and his friends = They (ngôi nhiều) → giữ nguyên: study.
(5) likes → Hoang = He (ngôi 3 số ít) + like → likes.
Task 5: Put the adverb in brackets in the correct place in each sentence
Đặt trạng từ trong ngoặc vào đúng vị trí trong mỗi câu.
1. I remember to do my homework. (always)
→ I always remember to do my homework.
Mình luôn nhớ làm bài tập. (always đặt trước động từ chính remember)
2. Nick gets good marks in exams. (usually)
→ Nick usually gets good marks in exams.
Nick thường đạt điểm tốt trong các kỳ thi. (usually đặt trước động từ chính gets)
3. We do not see a rabbit in town. (often)
→ We do not often see a rabbit in town.
Chúng mình không thường thấy thỏ trong thị trấn. (often đặt sau not, trước động từ chính see)
4. I read in bed at night. (rarely)
→ I rarely read in bed at night.
Mình hiếm khi đọc sách trên giường vào buổi tối. (rarely đặt trước động từ chính read)
5. Do you sing in the shower? (sometimes)
→ Do you sometimes sing in the shower?
Bạn có thỉnh thoảng hát trong nhà tắm không? (sometimes đặt sau chủ ngữ you, trước động từ chính sing)
Quy tắc nhớ nhanh
- Câu khẳng định: S + trạng từ + V chính
- Câu phủ định: S + do/does + not + trạng từ + V chính
- Câu hỏi: Do/Does + S + trạng từ + V chính?
Project: Your dream school
Trường học mơ ước của em
Bước 1: Design your dream school. What does it look like?
Thiết kế trường học mơ ước của em. Nó trông như thế nào?
Các em thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi gợi ý:
Trường nằm ở đâu? (Is it…)
- in a town or in the country? (ở thành phố hay ở nông thôn?)
- a boarding school? (trường nội trú?)
- an international school? (trường quốc tế?)
Trường có gì? (Does it have…)
- a swimming pool? (hồ bơi?)
- a video game room? (phòng chơi game?)
- a greenhouse and a farm? (nhà kính và nông trại?)
Bước 2: Draw a picture of your dream school
Vẽ tranh về trường học mơ ước của em.
Các em vẽ trên giấy A3 hoặc poster, có thể thêm hình ảnh cắt dán, tô màu cho sinh động.
Bước 3: Present it to the class
Thuyết trình trước lớp.
Bài thuyết trình mẫu
This is our dream school. Its name is Star School. It is an international school in the city. It has a big swimming pool and a beautiful garden. There is also a video game room for students. We study many subjects like maths, science, English and art. In the afternoon, we join clubs: football club, art club and music club. The teachers are friendly and helpful. We love our dream school!
Dịch bài mẫu
Đây là trường học mơ ước của chúng mình. Tên trường là Star School. Đó là một trường quốc tế ở thành phố. Trường có một hồ bơi lớn và một khu vườn đẹp. Trường cũng có phòng chơi game cho học sinh. Chúng mình học nhiều môn như toán, khoa học, tiếng Anh và mỹ thuật. Vào buổi chiều, chúng mình tham gia các câu lạc bộ: CLB bóng đá, CLB mỹ thuật và CLB âm nhạc. Các thầy cô thân thiện và hay giúp đỡ. Chúng mình yêu trường học mơ ước của mình!
Gợi ý thêm ý tưởng cho poster
Các em có thể thêm vào poster những nội dung sau: tên trường, vị trí, số lớp học, các phòng đặc biệt (thư viện, phòng thí nghiệm, phòng nhạc…), sân chơi, câu lạc bộ, và lý do em thích trường đó.

Cô Lê Thị Thắm
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh THCS
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, Chứng chỉ hạng II, Ngoại ngữ B2, Chứng chỉ E-learning
Kinh nghiệm: 6+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Đoàn Thị Điểm
