Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
- Listening
- Task 1: Janet, a student at Palmer School in America, is talking about her school. Guess the answers to these questions. Listen to the talk and check your guesses
- Nội dung bài nghe (Audio script)
- Dịch bài nghe
- Task 2: Listen again and choose the correct answer A or B
- Writing
- Task 3: Write the answers to the following questions about your school
- Gợi ý trả lời
- Task 4: Use the answers in 3 to write a paragraph of 40–50 words about your school
- Hướng dẫn viết
- Bài mẫu tham khảo
Bài Skills 2 rèn luyện hai kỹ năng: Listening (Nghe hiểu) và Writing (Viết). Phần Listening giúp các em nghe một học sinh tên Janet kể về trường Palmer ở Mỹ. Phần Writing hướng dẫn các em viết một đoạn văn ngắn 40–50 từ giới thiệu về trường học của mình.
Listening
Task 1: Janet, a student at Palmer School in America, is talking about her school. Guess the answers to these questions. Listen to the talk and check your guesses
Janet, một học sinh tại trường Palmer ở Mỹ, đang kể về trường của cô ấy. Đoán câu trả lời cho các câu hỏi sau. Nghe bài nói và kiểm tra dự đoán của em.
1. Do you think the students there wear uniforms?
→ Yes, they do.
Janet nói: “We wear our uniforms every day.” → Học sinh trường Palmer mặc đồng phục mỗi ngày.
2. Do they learn Vietnamese as a foreign language?
→ Yes, they do.
Janet nói: “I have two hours to study Vietnamese every week.” → Janet học tiếng Việt hai giờ mỗi tuần.
Nội dung bài nghe (Audio script)
Hi. My name’s Janet. I’m eleven years old. I’m now in year 6 at Palmer School. I like it here. My classmates are friendly. The teachers at my school are nice and very helpful, and my favourite teacher is Mrs. Smith. She teaches us maths. I have two hours to study Vietnamese every week. I usually do my homework in the library. We wear our uniforms every day, but today we aren’t. We’re going to have a biology lesson on a farm.
Dịch bài nghe
Xin chào. Mình tên là Janet. Mình 11 tuổi. Hiện tại mình đang học lớp 6 ở trường Palmer. Mình thích ở đây. Các bạn cùng lớp rất thân thiện. Các thầy cô ở trường mình rất tốt và hay giúp đỡ, và giáo viên yêu thích của mình là cô Smith. Cô ấy dạy mình môn toán. Mình có hai giờ học tiếng Việt mỗi tuần. Mình thường làm bài tập ở thư viện. Chúng mình mặc đồng phục mỗi ngày, nhưng hôm nay thì không. Chúng mình sẽ có một tiết sinh học ở nông trại.
Task 2: Listen again and choose the correct answer A or B
Nghe lại và chọn đáp án đúng A hoặc B.
1. Janet’s favourite teacher is her ______ teacher.
A. maths — B. science
Đáp án: A. maths
→ Janet nói: “my favourite teacher is Mrs. Smith. She teaches us maths.”
2. Today Janet ______ her uniform.
A. is wearing — B. isn’t wearing
Đáp án: B. isn’t wearing
→ Janet nói: “We wear our uniforms every day, but today we aren’t.” Hôm nay Janet không mặc đồng phục vì lớp sẽ đi học ở nông trại.
3. Janet studies ______ for two hours a week.
A. English — B. Vietnamese
Đáp án: B. Vietnamese
→ Janet nói: “I have two hours to study Vietnamese every week.”
4. Janet usually does her homework ______.
A. in the library — B. at home
Đáp án: A. in the library
→ Janet nói: “I usually do my homework in the library.”
5. Her class is going to have a biology lesson ______.
A. on a farm — B. in the classroom
Đáp án: A. on a farm
→ Janet nói: “We’re going to have a biology lesson on a farm.”
Writing
Task 3: Write the answers to the following questions about your school
Viết câu trả lời cho các câu hỏi sau về trường của em.
| STT | Câu hỏi | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 1 | What is the name of your school? | Tên trường của em là gì? |
| 2 | Where is your school? | Trường của em ở đâu? |
| 3 | How many classes does your school have? | Trường của em có bao nhiêu lớp? |
| 4 | What do students do at your school? | Học sinh làm gì ở trường của em? |
| 5 | What do you like about your school? | Em thích điều gì ở trường của em? |
Gợi ý trả lời
Các em trả lời dựa trên thực tế trường mình. Dưới đây là mẫu tham khảo:
1. My school is Giang Son School. (Trường của mình là trường Giang Sơn.)
2. It is in the centre of my village. (Trường nằm ở trung tâm làng mình.)
3. It has 12 classes with over 500 students. (Trường có 12 lớp với hơn 500 học sinh.)
4. We study many subjects: maths, history, science, and English. We often play games during break time. (Chúng mình học nhiều môn: toán, lịch sử, khoa học và tiếng Anh. Chúng mình thường chơi trò chơi vào giờ ra chơi.)
5. My teachers are friendly, and my friends are helpful. I like my school. (Các thầy cô rất thân thiện và bạn bè rất hay giúp đỡ. Mình thích trường của mình.)
Task 4: Use the answers in 3 to write a paragraph of 40–50 words about your school
Sử dụng các câu trả lời ở bài 3 để viết một đoạn văn 40–50 từ về trường của em. Em có thể tham khảo các đoạn đọc hiểu để hỗ trợ.
Hướng dẫn viết
Các em ghép các câu trả lời ở Task 3 lại thành một đoạn văn hoàn chỉnh. Chú ý:
- Bắt đầu bằng “My school is…”
- Viết câu đầy đủ chủ ngữ – vị ngữ
- Dùng các từ nối đơn giản: and (và), but (nhưng), also (cũng)
- Đảm bảo đoạn văn khoảng 40–50 từ
Bài mẫu tham khảo
Bài mẫu 1:
My school is Giang Son School. It is in the centre of my village. It has 12 classes with over 500 students. We study many subjects: maths, history, science, and of course, English. We often play games during break time. My teachers are friendly, and my friends are helpful. I like my school.
Bài mẫu 2:
My school is Nguyen Trai School. It is in Ho Chi Minh City. My school has 20 classes. We study many subjects like maths, English and science. We also play sports and join clubs in the afternoon. I like my school because the teachers are nice and my classmates are friendly.

Cô Lê Thị Thắm
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh THCS
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, Chứng chỉ hạng II, Ngoại ngữ B2, Chứng chỉ E-learning
Kinh nghiệm: 6+ năm kinh nghiệm tại Trường THCS Đoàn Thị Điểm
