Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
- I. PRONUNCIATION — Trọng âm từ và trọng âm câu
- Read the following sentences. Underline the stressed words in each sentence, then mark the stressed syllables in these words. Listen and check. (Trang 96)
- II. VOCABULARY
- Vocabulary Task 1: Match the words that go together. (Trang 96)
- Vocabulary Task 2: Complete the sentences with the correct form of the words in brackets. (Trang 96)
- III. GRAMMAR
- Grammar Task 1: Choose the best relative pronoun to complete each sentence. (Trang 97)
- Grammar Task 2: Rewrite the sentences using comparative and superlative adjectives or the passive voice without changing their meanings. (Trang 97)
Review 3 ôn tập kiến thức của 3 bài học: Unit 6 (Gender Equality — Bình đẳng giới), Unit 7 (Viet Nam and International Organisations — Việt Nam và các tổ chức quốc tế), và Unit 8 (New Ways to Learn — Những cách học mới). Phần Language giúp các em ôn luyện phát âm, từ vựng và ngữ pháp đã học.
I. PRONUNCIATION — Trọng âm từ và trọng âm câu
Read the following sentences. Underline the stressed words in each sentence, then mark the stressed syllables in these words. Listen and check. (Trang 96)
Đọc các câu sau. Gạch chân các từ được nhấn mạnh trong mỗi câu, sau đó đánh dấu âm tiết được nhấn trong các từ đó. Nghe và kiểm tra.
Đáp án
1. Our responsi’bility is to help the children in remote areas.
| Từ nhấn | Phiên âm | Trọng âm |
|---|---|---|
| responsibility | /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ | âm tiết thứ 4: -bi- |
| help | /help/ | 1 âm tiết |
| children | /ˈtʃɪldrən/ | âm tiết thứ 1: chil- |
| remote | /rɪˈməʊt/ | âm tiết thứ 2: -mote |
| areas | /ˈeəriəz/ | âm tiết thứ 1: a- |
2. Viet Nam is an active member of many international organisations.
| Từ nhấn | Phiên âm | Trọng âm |
|---|---|---|
| active | /ˈæktɪv/ | âm tiết thứ 1: ac- |
| member | /ˈmembə(r)/ | âm tiết thứ 1: mem- |
| many | /ˈmeni/ | âm tiết thứ 1: ma- |
| international | /ˌɪntəˈnæʃnəl/ | âm tiết thứ 3: -na- |
| organisations
Viet Nam |
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃnz/ | âm tiết thứ 4: -sa- |
3. Our company has gained economic benefits from selling local products.
| Từ nhấn | Phiên âm | Trọng âm |
|---|---|---|
| company | /ˈkʌmpəni/ | âm tiết thứ 1: com- |
| gained | /ɡeɪnd/ | 1 âm tiết |
| economic | /ˌiːkəˈnɒmɪk/ | âm tiết thứ 3: -no- |
| benefits | /ˈbenɪfɪts/ | âm tiết thứ 1: be- |
| selling | /ˈselɪŋ/ | âm tiết thứ 1: sel- |
| local | /ˈləʊkl/ | âm tiết thứ 1: lo- |
| products | /ˈprɒdʌkts/ | âm tiết thứ 1: pro- |
4. There are many new learning activities at schools now.
| Từ nhấn | Phiên âm | Trọng âm |
|---|---|---|
| many | /ˈmeni/ | âm tiết thứ 1: ma- |
| new | /njuː/ | 1 âm tiết |
| learning | /ˈlɜːnɪŋ/ | âm tiết thứ 1: lear- |
| activities | /ækˈtɪvətiz/ | âm tiết thứ 2: -ti- |
| schools | /skuːlz/ | 1 âm tiết |
| now | /naʊ/ | 1 âm tiết |
Nhắc lại quy tắc
Trọng âm câu: Nhấn vào từ nội dung (danh từ, động từ chính, tính từ, trạng từ), không nhấn vào từ chức năng (mạo từ, giới từ, trợ động từ, đại từ, liên từ).
Trọng âm từ nhiều âm tiết: Nhớ quy tắc hậu tố:
| Hậu tố | Quy tắc | Ví dụ |
|---|---|---|
| -tion / -sion | Nhấn âm tiết trước hậu tố | organisation |
| -ic | Nhấn âm tiết trước hậu tố | economic |
| -ity | Nhấn âm tiết trước hậu tố | responsibility, activity |
| -al | Giữ nguyên trọng âm từ gốc | international |
II. VOCABULARY
Vocabulary Task 1: Match the words that go together. (Trang 96)
Nối các từ đi cùng nhau.
Đáp án
| Số | Tính từ | Danh từ | Cụm từ hoàn chỉnh | Unit | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | equal | → c | opportunities | equal opportunities (cơ hội bình đẳng) | Unit 6 |
| 2 | traditional | → d | method | traditional method (phương pháp truyền thống) | Unit 8 |
| 3 | face-to-face | → a | learning | face-to-face learning (học trực tiếp) | Unit 8 |
| 4 | economic | → b | growth | economic growth (tăng trưởng kinh tế) | Unit 7 |
Giải thích
1. equal + opportunities (c): “Equal opportunities” là cụm từ cố định trong chủ đề bình đẳng giới → cơ hội bình đẳng cho nam và nữ.
2. traditional + method (d): “Traditional method” = phương pháp truyền thống → cách dạy/học theo kiểu cũ (Unit 8).
3. face-to-face + learning (a): “Face-to-face learning” = học trực tiếp, mặt đối mặt → đối lập với online learning (Unit 8).
4. economic + growth (b): “Economic growth” = tăng trưởng kinh tế → liên quan đến lợi ích khi tham gia tổ chức quốc tế (Unit 7).
Vocabulary Task 2: Complete the sentences with the correct form of the words in brackets. (Trang 96)
Hoàn thành các câu với dạng đúng của từ trong ngoặc.
Đáp án
1. Men and women should be treated equally at work. (equal)
2. Joining international organisations will bring many benefits to a country. (organise)
3. More men are now taking jobs traditionally done by women. (tradition)
4. Education gives girls the opportunity to have a better life. (educate)
Giải thích chi tiết
Câu 1: equally
- Vị trí: đứng sau động từ “treated” → cần trạng từ (adverb) bổ nghĩa cho động từ.
- equal (adj) → equally (adv) = một cách bình đẳng.
- Nghĩa: Nam và nữ nên được đối xử bình đẳng ở nơi làm việc.
Câu 2: organisations
- Vị trí: đứng sau tính từ “international” → cần danh từ (noun).
- organise (v) → organisation (n) → organisations (n, số nhiều — vì “international organisations” thường ở dạng số nhiều).
- Nghĩa: Gia nhập các tổ chức quốc tế sẽ mang lại nhiều lợi ích cho đất nước.
Câu 3: traditionally
- Vị trí: đứng trước phân từ “done” → cần trạng từ (adverb) bổ nghĩa cho “done”.
- tradition (n) → traditional (adj) → traditionally (adv) = theo truyền thống.
- Nghĩa: Ngày càng nhiều nam giới đang đảm nhận những công việc theo truyền thống do phụ nữ làm.
Câu 4: Education
- Vị trí: đứng đầu câu, làm chủ ngữ → cần danh từ (noun).
- educate (v) → Education (n) = giáo dục (viết hoa vì đứng đầu câu).
- Nghĩa: Giáo dục mang lại cho các bạn gái cơ hội có cuộc sống tốt hơn.
Tổng hợp
| Câu | Từ gốc | Dạng đúng | Loại từ |
|---|---|---|---|
| 1 | equal | equally | trạng từ (adv) |
| 2 | organise | organisations | danh từ số nhiều (n) |
| 3 | tradition | traditionally | trạng từ (adv) |
| 4 | educate | Education | danh từ (n) |
III. GRAMMAR
Grammar Task 1: Choose the best relative pronoun to complete each sentence. (Trang 97)
Chọn đại từ quan hệ tốt nhất để hoàn thành mỗi câu.
Đáp án
1. He bought all the books that he needs for his English course.
→ Đáp án: A. that
2. This computer, which I often use to learn English, is a birthday present from my father.
→ Đáp án: A. which
3. I like working with classmates who are responsible and creative.
→ Đáp án: C. who
4. Nam, whose father is a famous surgeon, wants to go to medical school.
→ Đáp án: B. whose
Giải thích chi tiết
Câu 1: A. that
- “all the books” = danh từ chỉ vật.
- Sau “all, everything, nothing, the only, the first, the last” + danh từ → ưu tiên dùng that (không dùng which).
- Mệnh đề xác định (không có dấu phẩy).
- Nghĩa: Anh ấy đã mua tất cả sách mà anh ấy cần cho khóa tiếng Anh.
Câu 2: A. which
- “This computer” = danh từ chỉ vật, đã xác định + có dấu phẩy → mệnh đề không xác định.
- Trong mệnh đề không xác định, KHÔNG dùng “that” → chỉ dùng which.
- Loại B (that) vì có dấu phẩy. Loại C (whose) vì không chỉ sở hữu.
- Nghĩa: Máy tính này, cái mà mình thường dùng để học tiếng Anh, là quà sinh nhật từ bố.
Câu 3: C. who
- “classmates” = danh từ chỉ người + mệnh đề xác định (không dấu phẩy).
- “are responsible and creative” → cần đại từ quan hệ chỉ người làm chủ ngữ → who.
- Loại A (whose) vì không chỉ sở hữu. Loại B (which) vì không dùng cho người.
- Nghĩa: Mình thích làm việc với những bạn cùng lớp mà có trách nhiệm và sáng tạo.
Câu 4: B. whose
- “Nam” = tên riêng + có dấu phẩy → mệnh đề không xác định.
- “___ father” = cha của ai → cần đại từ quan hệ chỉ sở hữu → whose.
- “whose father” = “Nam’s father” (cha của Nam).
- Nghĩa: Nam, người mà cha là một bác sĩ phẫu thuật nổi tiếng, muốn vào trường y.
Tổng hợp
| Câu | Đáp án | Lý do |
|---|---|---|
| 1 | A. that | Chỉ vật, sau “all” → ưu tiên that |
| 2 | A. which | Chỉ vật, có dấu phẩy → KHÔNG dùng that |
| 3 | C. who | Chỉ người, làm chủ ngữ |
| 4 | B. whose | Chỉ sở hữu (whose father = cha của anh ấy) |
Grammar Task 2: Rewrite the sentences using comparative and superlative adjectives or the passive voice without changing their meanings. (Trang 97)
Viết lại các câu sử dụng tính từ so sánh hơn/nhất hoặc câu bị động mà không thay đổi nghĩa.
Đáp án
Câu 1:
Đề: The United Nations is the largest international organisation.
→ No international organisation is larger than the United Nations.
Câu 2:
Đề: We can’t accept your application today.
→ Your application can’t be accepted today.
Câu 3:
Đề: Viet Nam wasn’t as active as it is now in the region.
→ Now Viet Nam is more active in the region than it was in the past.
Câu 4:
Đề: I have never taken such an interesting online course.
→ This is the most interesting online course I have ever taken.
Câu 5:
Đề: They should provide more job opportunities for women in mountainous areas.
→ More job opportunities should be provided for women in mountainous areas.
Giải thích chi tiết
Câu 1: So sánh nhất → No … so sánh hơn + than
- Câu gốc: “The UN is the largest” (so sánh nhất) → không tổ chức nào lớn hơn.
- Công thức: No + N + is + adj-er / more adj + than + …
- the largest → is larger than
Câu 2: Câu chủ động → Câu bị động với modal verb “can’t”
- Câu gốc: “We can’t accept your application” (chủ động).
- Công thức bị động: S + modal + be + V3/ed
- can’t accept → can’t be accepted
Câu 3: not as … as → more … than
- Câu gốc: “Viet Nam wasn’t as active as it is now” → bây giờ Việt Nam tích cực hơn trước.
- Công thức: S + is + more + adj + than + …
- wasn’t as active as → is more active … than
Câu 4: never … such + adj + N → the most + adj + N + S + have ever + V3
- Câu gốc: “I have never taken such an interesting online course” → đây là khóa học thú vị nhất.
- Công thức: This is + the most + adj + N + S + have ever + V3
- such an interesting → the most interesting
Câu 5: Câu chủ động → Câu bị động với modal verb “should”
- Câu gốc: “They should provide more job opportunities” (chủ động).
- Công thức bị động: S + modal + be + V3/ed
- should provide → should be provided
Bảng tóm tắt công thức
| Dạng chuyển đổi | Công thức |
|---|---|
| the + adj-est → No … adj-er than | A is the adj-est → No N is adj-er than A |
| not as … as → more … than | A is not as adj as B → B is more adj than A |
| never … such + adj + N | This is the most adj + N + S + have ever V3 |
| Chủ động (modal) → Bị động | S + modal + V + O → O + modal + be + V3 |

Thầy Võ Văn Ngọc
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Anh THPT
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiếng Anh, IELTS 8.0, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ E-learning
Kinh nghiệm: 8+ năm kinh nghiệm tại Trường THPT Trưng Vương
