Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Hoạt động (trang 70)
Câu 1 (trang 70)
Đề bài: Số ?
| Số đã cho | 4 | 7 | 11 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thêm vào số đã cho 8 đơn vị | 12 | ? | ? | ? | ? |
| Gấp 8 lần số đã cho | 32 | ? | ? | ? | ? |
Lời giải:
Em nhớ hai việc khác nhau:
- Thêm 8 đơn vị: lấy số đã cho cộng với $8$.
- Gấp 8 lần: lấy số đã cho nhân với $8$.
Hàng “Thêm vào số đã cho 8 đơn vị”:
- $7 + 8 = 15$; $;$ $11 + 8 = 19$; $;$ $8 + 8 = 16$; $;$ $9 + 8 = 17$.
Hàng “Gấp 8 lần số đã cho”:
- $7 \times 8 = 56$; $;$ $11 \times 8 = 88$; $;$ $8 \times 8 = 64$; $;$ $9 \times 8 = 72$.
Em điền được bảng đầy đủ như sau:
| Số đã cho | 4 | 7 | 11 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thêm vào số đã cho 8 đơn vị | 12 | 15 | 19 | 16 | 17 |
| Gấp 8 lần số đã cho | 32 | 56 | 88 | 64 | 72 |
Câu 2 (trang 70)
Đề bài: Số ?
Các số bên trái: $10$; $;$ $7$; $;$ $6$; $;$ $15$. Mỗi số đi theo một đường trong hình đến một phép biến đổi rồi ra kết quả:
- $;$ thêm 5 đơn vị $\rightarrow$ ?
- $;$ gấp 4 lần $\rightarrow$ ?
- $;$ gấp 5 lần $\rightarrow$ 50
- $;$ thêm 8 đơn vị $\rightarrow$ ?

Lời giải:
Em nhớ: gấp … lần thì nhân, thêm … đơn vị thì cộng. Đường “gấp 5 lần” cho kết quả $50$, mà $10 \times 5 = 50$ nên số $10$ đi theo đường này. Các số còn lại đi theo các đường sau:
- $10$: gấp 5 lần $\rightarrow$ $10 \times 5 = 50$.
- $7$: thêm 5 đơn vị $\rightarrow$ $7 + 5 = 12$.
- $15$: gấp 4 lần $\rightarrow$ $15 \times 4 = 60$.
- $6$: thêm 8 đơn vị $\rightarrow$ $6 + 8 = 14$.
Câu 3 (trang 70)
Đề bài: Năm nay con 9 tuổi, tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
Lời giải:
Tuổi bố gấp $4$ lần tuổi con nên em lấy tuổi con nhân với $4$:
$$9 \times 4 = 36 {\;} (\text{tuổi}).$$
Đáp số: $36$ tuổi.
Luyện tập (trang 71)
Câu 1 (trang 71)
Đề bài: Số ?
- $3 \xrightarrow{{\;}\text{gấp 4 lần}{\;}} ?$ $\qquad$ $6 \xrightarrow{{\;}\text{gấp 5 lần}{\;}} ?$
- $3 \xrightarrow{{\;}\text{thêm 4 đơn vị}{\;}} ?$ $\qquad$ $6 \xrightarrow{{\;}\text{thêm 5 đơn vị}{\;}} ?$
Lời giải:
Em nhớ: gấp … lần thì nhân, thêm … đơn vị thì cộng.
- $3$ gấp 4 lần: $3 \times 4 = 12$.
- $3$ thêm 4 đơn vị: $3 + 4 = 7$.
- $6$ gấp 5 lần: $6 \times 5 = 30$.
- $6$ thêm 5 đơn vị: $6 + 5 = 11$.
Câu 2 (trang 71)
Đề bài: Đ, S ?
a) $7 \rightarrow 63$: gấp 9 lần (Đ); $;$ thêm 9 đơn vị (S).
b) $8 \rightarrow 13$: thêm 5 đơn vị (?); $;$ gấp 5 lần (?).
c) $16 \rightarrow 32$: gấp 3 lần (?); $;$ gấp 2 lần (?).
d) $24 \rightarrow 72$: gấp 3 lần (?); $;$ thêm 3 đơn vị (?).

Lời giải:
Em kiểm tra xem phép biến đổi có cho ra đúng kết quả không: đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) (đã cho sẵn) $7$ gấp 9 lần: $7 \times 9 = 63$ $\rightarrow$ Đ; $;$ $7$ thêm 9 đơn vị: $7 + 9 = 16 \ne 63$ $\rightarrow$ S.
b) $8$ thêm 5 đơn vị: $8 + 5 = 13$ $\rightarrow$ Đ; $;$ $8$ gấp 5 lần: $8 \times 5 = 40 \ne 13$ $\rightarrow$ S.
c) $16$ gấp 3 lần: $16 \times 3 = 48 \ne 32$ $\rightarrow$ S; $;$ $16$ gấp 2 lần: $16 \times 2 = 32$ $\rightarrow$ Đ.
d) $24$ gấp 3 lần: $24 \times 3 = 72$ $\rightarrow$ Đ; $;$ $24$ thêm 3 đơn vị: $24 + 3 = 27 \ne 72$ $\rightarrow$ S.

Câu 3 (trang 71)
Đề bài: Trong phòng có 9 cái bàn. Nam muốn xếp vào mỗi bàn 2 cái ghế. Hỏi Nam cần bao nhiêu cái ghế?
Lời giải:
Mỗi bàn xếp $2$ cái ghế, có $9$ cái bàn nên em lấy số ghế mỗi bàn nhân với số bàn:
$$2 \times 9 = 18 {\;} (\text{cái ghế}).$$
Đáp số: $18$ cái ghế.
Câu 4 (trang 71)
Đề bài: Tìm đường đi qua mê cung để tới toà thành theo các phép tính có kết quả bằng 45.
Các phép tính trong mê cung: $23 \times 2$; $;$ $75 – 20$; $;$ $16 \times 2$; $;$ $15 \times 3$; $;$ $75 – 30$; $;$ $9 \times 5$; $;$ $75 – 45$; $;$ $45 + 7$.

Lời giải:
Em tính kết quả từng phép tính, phép tính nào có kết quả bằng 45 thì đi qua:
- $23 \times 2 = 46$ (không phải $45$).
- $75 – 20 = 55$ (không phải $45$).
- $16 \times 2 = 32$ (không phải $45$).
- $15 \times 3 = 45$ ✓
- $75 – 30 = 45$ ✓
- $9 \times 5 = 45$ ✓
- $75 – 45 = 30$ (không phải $45$).
- $45 + 7 = 52$ (không phải $45$).
Vậy đường đi tới toà thành lần lượt qua các phép tính: $15 \times 3$; $;$ $75 – 30$; $;$ $9 \times 5$ (đều có kết quả bằng $45$).


Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
