Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Hoạt động (trang 27)
Câu 1 (trang 27)
Đề bài: So sánh diện tích hình tam giác ABC với diện tích hình tam giác ADC.

Lời giải:
Nhìn hình vẽ, hình tam giác ABC nằm hoàn toàn trong hình tam giác ADC. Khi một hình nằm trong hình kia thì diện tích của nó bé hơn.
Vậy diện tích hình tam giác ABC bé hơn diện tích hình tam giác ADC.
Câu 2 (trang 27)
Đề bài: Hình con vật nào dưới đây có diện tích lớn hơn?

Lời giải:
Em đếm số ô vuông của mỗi hình rồi so sánh:
- Hình con voi (màu vàng) gồm $29$ ô vuông.
- Hình con cá (màu xanh) gồm $28$ ô vuông.
Vì $29 > 28$ nên diện tích hình con voi lớn hơn diện tích hình con cá.
Câu 3 (trang 27)
Đề bài: So sánh diện tích hình A với diện tích hình B.

Lời giải:
Hình A là hình vuông gồm $4$ ô vuông. Nếu cắt hình A theo đường chéo (nét đứt) rồi ghép lại, em được đúng hình B. Khi cắt rồi ghép, diện tích không thay đổi.
Vậy diện tích hình A bằng diện tích hình B.
Hoạt động (trang 28 – 29)
Câu 1 (trang 28)
Đề bài: Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Mười lăm xăng-ti-mét vuông | 15 cm² |
| Hai trăm ba mươi tư xăng-ti-mét vuông | ? |
| ? | 1 500 cm² |
| Mười nghìn xăng-ti-mét vuông | ? |
Lời giải:
Xăng-ti-mét vuông viết tắt là cm². Em đọc số rồi viết kèm đơn vị cm², hoặc nhìn cách viết để đọc thành lời.
Bảng hoàn thành như sau:
| Đọc | Viết |
|---|---|
| Mười lăm xăng-ti-mét vuông | 15 cm² |
| Hai trăm ba mươi tư xăng-ti-mét vuông | 234 cm² |
| Một nghìn năm trăm xăng-ti-mét vuông | 1 500 cm² |
| Mười nghìn xăng-ti-mét vuông | 10 000 cm² |
Câu 2 (trang 29)
Đề bài: Số ?
a) Hình con sâu gồm ? ô vuông $1$ cm². Diện tích hình con sâu bằng ? cm².
b) Hình con hươu cao cổ gồm ? ô vuông $1$ cm². Diện tích hình con hươu cao cổ bằng ? cm².

Lời giải:
Mỗi ô vuông có diện tích $1$ cm². Em đếm số ô vuông của mỗi hình thì được diện tích của hình đó.
a) Hình con sâu gồm $4$ ô vuông $1$ cm². Diện tích hình con sâu bằng $4$ cm².
b) Hình con hươu cao cổ gồm $9$ ô vuông $1$ cm². Diện tích hình con hươu cao cổ bằng $9$ cm².
Luyện tập (trang 29)
Câu 1 (trang 29)
Đề bài: Tính (theo mẫu).
$$\text{Mẫu: } 2 {\;} \text{cm}^2 + 3 {\;} \text{cm}^2 = 5 {\;} \text{cm}^2 \qquad 5 {\;} \text{cm}^2 \times 2 = 10 {\;} \text{cm}^2$$
a) $37 {\;} \text{cm}^2 + 25 {\;} \text{cm}^2$; $;$ $50 {\;} \text{cm}^2 – 12 {\;} \text{cm}^2$
b) $15 {\;} \text{cm}^2 \times 4$; $;$ $56 {\;} \text{cm}^2 : 7$
Lời giải:
Em tính với các số như bình thường, rồi viết thêm đơn vị cm² vào kết quả.
a)
$$37 {\;} \text{cm}^2 + 25 {\;} \text{cm}^2 = 62 {\;} \text{cm}^2.$$
$$50 {\;} \text{cm}^2 – 12 {\;} \text{cm}^2 = 38 {\;} \text{cm}^2.$$
b)
$$15 {\;} \text{cm}^2 \times 4 = 60 {\;} \text{cm}^2.$$
$$56 {\;} \text{cm}^2 : 7 = 8 {\;} \text{cm}^2.$$
Câu 2 (trang 29)
Đề bài: Cánh diều màu đỏ có diện tích $900$ cm². Cánh diều màu vàng có diện tích $880$ cm². Hỏi diện tích cánh diều màu đỏ hơn diện tích cánh diều màu vàng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Lời giải:
Muốn biết cánh diều đỏ hơn cánh diều vàng bao nhiêu, em lấy diện tích cánh diều đỏ trừ đi diện tích cánh diều vàng:
$$900 – 880 = 20 {\;} (\text{cm}^2).$$
Đáp số: $20$ cm².

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
