Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Luyện tập (trang 76)
Câu 1 (trang 76)
Đề bài: Tính nhẩm.
$$30 {\;} 000 + 6 {\;} 000 – 20 {\;} 000 \qquad 80 {\;} 000 – (40 {\;} 000 + 10 {\;} 000)$$
$$18 {\;} 000 – 9 {\;} 000 + 40 {\;} 000 \qquad 70 {\;} 000 – (60 {\;} 000 – 30 {\;} 000)$$
Lời giải:
Biểu thức chỉ có cộng, trừ thì tính từ trái sang phải; biểu thức có dấu ngoặc thì làm trong ngoặc trước.
- $30 {\;} 000 + 6 {\;} 000 – 20 {\;} 000 = 36 {\;} 000 – 20 {\;} 000 = 16 {\;} 000.$
- $80 {\;} 000 – (40 {\;} 000 + 10 {\;} 000) = 80 {\;} 000 – 50 {\;} 000 = 30 {\;} 000.$
- $18 {\;} 000 – 9 {\;} 000 + 40 {\;} 000 = 9 {\;} 000 + 40 {\;} 000 = 49 {\;} 000.$
- $70 {\;} 000 – (60 {\;} 000 – 30 {\;} 000) = 70 {\;} 000 – 30 {\;} 000 = 40 {\;} 000.$
Câu 2 (trang 76)
Đề bài: Đ, S ?
a) $32 {\;} 467 + 2 {\;} 825 = 60 {\;} 717$
b) $62 {\;} 958 – 473 = 62 {\;} 485$
c) $73 {\;} 865 – 68 {\;} 529 = 15 {\;} 346$
d) $45 {\;} 376 + 38 {\;} 205 = 83 {\;} 581$

Lời giải:
Em tính lại từng phép rồi ghi Đ (đúng) hoặc S (sai).
a) → S (sai). Tính đúng: $32 {\;} 467 + 2 {\;} 825 = 35 {\;} 292$. Bạn đã viết số $2 {\;} 825$ không thẳng cột (lệch sang trái) nên ra kết quả sai. Kết quả đúng là $35 {\;} 292$.

b) → Đ (đúng). Tính lại: $62 {\;} 958 – 473 = 62 {\;} 485$, đúng với kết quả đã cho.

c) → S (sai). Tính đúng: $73 {\;} 865 – 68 {\;} 529 = 5 {\;} 336$. Kết quả đã cho ($15 {\;} 346$) là sai. Kết quả đúng là $5 {\;} 336$.

d) → Đ (đúng). Tính lại: $45 {\;} 376 + 38 {\;} 205 = 83 {\;} 581$, đúng với kết quả đã cho.

Câu 3 (trang 76)
Đề bài: Đặt tính rồi tính.
$$8 {\;} 563 + 7 {\;} 284 \qquad 42 {\;} 758 + 9 {\;} 235$$
$$32 {\;} 679 – 946 \qquad 83 {\;} 627 – 76 {\;} 253$$
Lời giải:
Em đặt tính thẳng cột rồi tính từ phải sang trái.
• $8 {\;} 563 + 7 {\;} 284$:
- Đơn vị: $3$ cộng $4$ bằng $7$, viết $7$.
- Chục: $6$ cộng $8$ bằng $14$, viết $4$ nhớ $1$.
- Trăm: $5$ cộng $2$ bằng $7$, thêm $1$ bằng $8$, viết $8$.
- Nghìn: $8$ cộng $7$ bằng $15$, viết $5$ nhớ $1$.
- Chục nghìn: $0$ cộng $0$ bằng $0$, thêm $1$ bằng $1$, viết $1$.
Vậy $8 {\;} 563 + 7 {\;} 284 = 15 {\;} 847$.

• $42 {\;} 758 + 9 {\;} 235$:
- Đơn vị: $8$ cộng $5$ bằng $13$, viết $3$ nhớ $1$.
- Chục: $5$ cộng $3$ bằng $8$, thêm $1$ bằng $9$, viết $9$.
- Trăm: $7$ cộng $2$ bằng $9$, viết $9$.
- Nghìn: $2$ cộng $9$ bằng $11$, viết $1$ nhớ $1$.
- Chục nghìn: $4$ cộng $0$ bằng $4$, thêm $1$ bằng $5$, viết $5$.
Vậy $42 {\;} 758 + 9 {\;} 235 = 51 {\;} 993$.

• $32 {\;} 679 – 946$:
- Đơn vị: $9$ trừ $6$ bằng $3$, viết $3$.
- Chục: $7$ trừ $4$ bằng $3$, viết $3$.
- Trăm: $6$ không trừ được $9$, lấy $16$ trừ $9$ bằng $7$, viết $7$ nhớ $1$.
- Nghìn: $2$ trừ $1$ bằng $1$; $1$ trừ $0$ bằng $1$, viết $1$.
- Chục nghìn: hạ $3$, viết $3$.
Vậy $32 {\;} 679 – 946 = 31 {\;} 733$.

• $83 {\;} 627 – 76 {\;} 253$:
- Đơn vị: $7$ trừ $3$ bằng $4$, viết $4$.
- Chục: $2$ không trừ được $5$, lấy $12$ trừ $5$ bằng $7$, viết $7$ nhớ $1$.
- Trăm: $6$ trừ $1$ bằng $5$; $5$ trừ $2$ bằng $3$, viết $3$.
- Nghìn: $3$ không trừ được $6$, lấy $13$ trừ $6$ bằng $7$, viết $7$ nhớ $1$.
- Chục nghìn: $8$ trừ $1$ bằng $7$; $7$ trừ $7$ bằng $0$.
Vậy $83 {\;} 627 – 76 {\;} 253 = 7 {\;} 374$.

Câu 4 (trang 76)
Đề bài: Một cửa hàng có $16 {\;} 500$ l xăng, cửa hàng nhập thêm về $9 {\;} 000$ l xăng. Hỏi sau khi bán đi $17 {\;} 350$ l xăng, cửa hàng đó còn lại bao nhiêu lít xăng?
Lời giải:
Sau khi nhập thêm, cửa hàng có tất cả số lít xăng là:
$$16 {\;} 500 + 9 {\;} 000 = 25 {\;} 500 {\;} (l).$$
Sau khi bán đi $17 {\;} 350$ l, cửa hàng còn lại số lít xăng là:
$$25 {\;} 500 – 17 {\;} 350 = 8 {\;} 150 {\;} (l).$$
Đáp số: $8 {\;} 150$ l xăng.
Câu 5 (trang 76)
Đề bài: Tính giá trị của biểu thức.
a) $8 {\;} 647 + 6 {\;} 500 – 13 {\;} 217$
b) $15 {\;} 654 – (7 {\;} 460 + 2 {\;} 140)$
Lời giải:
a) Biểu thức chỉ có cộng, trừ nên tính từ trái sang phải:
$$8 {\;} 647 + 6 {\;} 500 – 13 {\;} 217 = 15 {\;} 147 – 13 {\;} 217 = 1 {\;} 930.$$
b) Biểu thức có dấu ngoặc nên làm trong ngoặc trước:
$$15 {\;} 654 – (7 {\;} 460 + 2 {\;} 140) = 15 {\;} 654 – 9 {\;} 600 = 6 {\;} 054.$$

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
