Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Hoạt động (trang 88 – 89)
Câu 1 (trang 88)
Đề bài: Cho dãy số liệu về thành tích đạt được của một nhóm học viên lớp nhảy xa:
$2{,}45$ m; $3$ m; $3{,}05$ m; $2{,}3$ m; $2{,}75$ m; $2{,}5$ m; $2{,}05$ m; $2{,}2$ m; $3$ m; $2{,}8$ m.
a) Dựa vào dãy số liệu, hãy hoàn thành bảng dưới đây.
| Thành tích | 3 m trở lên | 2,7 m đến dưới 3 m | 2,4 m đến dưới 2,7 m | Dưới 2,4 m |
|---|---|---|---|---|
| Số học viên | ? | ? | ? | ? |
b) Biết những học viên có thành tích dưới $2$ m $40$ cm sẽ phải nhảy thêm một lần nữa. Hỏi có bao nhiêu học viên phải nhảy lần thứ hai?
Lời giải:
a) Em xếp từng số vào đúng nhóm dựa trên giá trị:
- $3$ m trở lên (từ $3$ m): $;3$ m; $3{,}05$ m; $3$ m $\rightarrow$ $3$ học viên.
- $2{,}7$ m đến dưới $3$ m: $;2{,}75$ m; $2{,}8$ m $\rightarrow$ $2$ học viên.
- $2{,}4$ m đến dưới $2{,}7$ m: $;2{,}45$ m; $2{,}5$ m $\rightarrow$ $2$ học viên.
- Dưới $2{,}4$ m: $;2{,}3$ m; $2{,}05$ m; $2{,}2$ m $\rightarrow$ $3$ học viên.
Em kiểm tra tổng: $3 + 2 + 2 + 3 = 10$ (bằng số học viên trong dãy) → đúng.
Bảng hoàn chỉnh:
| Thành tích | 3 m trở lên | 2,7 m đến dưới 3 m | 2,4 m đến dưới 2,7 m | Dưới 2,4 m |
|---|---|---|---|---|
| Số học viên | 3 | 2 | 2 | 3 |
b) Em đổi: $2$ m $40$ cm $= 2{,}4$ m.
Học viên có thành tích dưới $2{,}4$ m chính là cột cuối cùng trong bảng, có $3$ học viên.
Vậy có $3$ học viên phải nhảy lần thứ hai.
Câu 2 (trang 88 – 89)
Đề bài: Mai thực hiện cuộc khảo sát về mức độ hài lòng của các bạn nữ trong lớp với chuyến đi cắm trại vào cuối tuần trước và ghi lại kết quả thành một dãy số liệu (đơn vị: điểm) như sau:
$3; 5; 5; 4; 4; 3; 5; 4; 3; 5; 5; 4; 3; 3; 4; 4; 4.$
Biết mức độ hài lòng được đánh giá như sau: Rất hài lòng: $5$ điểm, hài lòng: $4$ điểm, bình thường: $3$ điểm, không hài lòng một số mặt: $2$ điểm và hoàn toàn không hài lòng: $1$ điểm.
a) Số?
Dựa vào kết quả Mai thu thập được, hãy hoàn thành bảng số liệu dưới đây.
| Số điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số bạn | 0 | ? | ? | ? | ? |
b) Quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi:
- Có bao nhiêu bạn cảm thấy rất hài lòng với chuyến đi đó?
- Số điểm nào xuất hiện nhiều nhất?
- Có bạn nào cảm thấy hoàn toàn không hài lòng với chuyến đi đó không?
Lời giải:
a) Em đếm từng số điểm xuất hiện trong dãy:
- Số $1$: không có $\rightarrow$ $0$ bạn.
- Số $2$: không có $\rightarrow$ $0$ bạn.
- Số $3$: xuất hiện $5$ lần $\rightarrow$ $5$ bạn.
- Số $4$: xuất hiện $7$ lần $\rightarrow$ $7$ bạn.
- Số $5$: xuất hiện $5$ lần $\rightarrow$ $5$ bạn.
Em kiểm tra tổng: $0 + 0 + 5 + 7 + 5 = 17$ (bằng số liệu trong dãy) → đúng.
Bảng hoàn chỉnh:
| Số điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số bạn | 0 | 0 | 5 | 7 | 5 |
b) Em quan sát bảng và trả lời:
- Rất hài lòng ứng với $5$ điểm $\rightarrow$ có $5$ bạn cảm thấy rất hài lòng.
- So sánh: $7 > 5 = 5 > 0 = 0$. Vậy số điểm xuất hiện nhiều nhất là $4$ điểm ($7$ bạn).
- Hoàn toàn không hài lòng ứng với $1$ điểm, mà cột này có $0$ bạn $\rightarrow$ không có bạn nào cảm thấy hoàn toàn không hài lòng.
Luyện tập (trang 89)
Câu 1 (trang 89)
Đề bài: Các bạn học sinh tổ $1$ sẽ biểu diễn tiết mục múa ba lê trong buổi sinh hoạt lớp. Việt đã giúp các bạn tổ $1$ ghi lại độ dài bàn chân của từng thành viên để thuê giày múa phù hợp:
$21$ cm; $20$ cm; $21$ cm; $22$ cm; $21$ cm; $21{,}5$ cm; $20$ cm; $21{,}5$ cm.
Xem bảng quy đổi cỡ giày múa dưới đây và lập bảng số liệu phân loại cỡ giày, số lượng giày cần thuê theo từng cỡ.
| Độ dài bàn chân (cm) | 20 cm | 20,5 cm | 21 cm | 21,5 cm | 22 cm |
|---|---|---|---|---|---|
| Cỡ giày | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 |
Lời giải:
Em đếm số bạn ứng với mỗi độ dài bàn chân trong dãy:
- $20$ cm (cỡ $32$): xuất hiện $2$ lần $\rightarrow$ $2$ đôi.
- $20{,}5$ cm (cỡ $33$): không có $\rightarrow$ $0$ đôi.
- $21$ cm (cỡ $34$): xuất hiện $3$ lần $\rightarrow$ $3$ đôi.
- $21{,}5$ cm (cỡ $35$): xuất hiện $2$ lần $\rightarrow$ $2$ đôi.
- $22$ cm (cỡ $36$): xuất hiện $1$ lần $\rightarrow$ $1$ đôi.
Em kiểm tra tổng: $2 + 0 + 3 + 2 + 1 = 8$ (bằng số bạn trong dãy) → đúng.
Bảng số liệu phân loại cỡ giày và số lượng giày cần thuê:
| Cỡ giày | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng giày (đôi) | 2 | 0 | 3 | 2 | 1 |

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
