Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó
Hoạt động (trang 14 – 15)
Câu 1 (trang 14)
Đề bài: Các phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
$$\dfrac{7}{10}, \dfrac{9}{20}, \dfrac{63}{100}, \dfrac{100}{59}, \dfrac{178}{100}, \dfrac{16}{1000}, \dfrac{365}{1000}.$$
Lời giải:
Em nhớ: Phân số thập phân là phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … (Chú ý em xét mẫu số, không phải tử số nhé.)
Em kiểm tra từng phân số:
| Phân số | Mẫu số | Có phải phân số thập phân không? |
|---|---|---|
| $\dfrac{7}{10}$ | 10 | ✓ |
| $\dfrac{9}{20}$ | 20 | ✗ |
| $\dfrac{63}{100}$ | 100 | ✓ |
| $\dfrac{100}{59}$ | 59 | ✗ (mẫu là 59, không phải 100) |
| $\dfrac{178}{100}$ | 100 | ✓ |
| $\dfrac{16}{1000}$ | 1000 | ✓ |
| $\dfrac{365}{1000}$ | 1000 | ✓ |
Đáp án: Các phân số thập phân là $\dfrac{7}{10}, \dfrac{63}{100}, \dfrac{178}{100}, \dfrac{16}{1000}, \dfrac{365}{1000}$.
Câu 2 (trang 15)
Đề bài: Tìm phân số thập phân thích hợp.
a) Tia số từ 0 đến 1, đã cho: $0, \dfrac{1}{10}, \dfrac{2}{10}, \dfrac{3}{10}, ?, \dfrac{5}{10}, ?, ?, \dfrac{8}{10}, ?, 1.$
b) Tia số phóng to đoạn từ 0 đến $\dfrac{1}{10}$, đã cho: $0, \dfrac{1}{100}, \dfrac{2}{100}, ?, \dfrac{4}{100}, \dfrac{5}{100}, ?, \dfrac{7}{100}, ?, ?, \dfrac{1}{10}.$
Lời giải:
a) Tia số từ 0 đến 1 được chia thành 10 phần bằng nhau, mỗi phần dài $\dfrac{1}{10}$. Các phân số trên tia số lần lượt tăng thêm $\dfrac{1}{10}$ mỗi bước.
Em điền vào các ô $?$ theo thứ tự:
$$0, \dfrac{1}{10}, \dfrac{2}{10}, \dfrac{3}{10}, \boxed{\dfrac{4}{10}}, \dfrac{5}{10}, \boxed{\dfrac{6}{10}}, \boxed{\dfrac{7}{10}}, \dfrac{8}{10}, \boxed{\dfrac{9}{10}}, 1.$$
b) Đoạn từ 0 đến $\dfrac{1}{10}$ được phóng to và chia thành 10 phần bằng nhau, mỗi phần dài $\dfrac{1}{100}$. Các phân số tăng thêm $\dfrac{1}{100}$ mỗi bước.
Em điền vào các ô $?$ theo thứ tự:
$$0, \dfrac{1}{100}, \dfrac{2}{100}, \boxed{\dfrac{3}{100}}, \dfrac{4}{100}, \dfrac{5}{100}, \boxed{\dfrac{6}{100}}, \dfrac{7}{100}, \boxed{\dfrac{8}{100}}, \boxed{\dfrac{9}{100}}, \dfrac{1}{10}.$$
Luyện tập (trang 15)
Câu 1 (trang 15)
Đề bài: Số ?
a) $\dfrac{3}{5} = \dfrac{3 \times ?}{5 \times ?} = \dfrac{?}{10}$
b) $\dfrac{25}{500} = \dfrac{25 : ?}{500 : ?} = \dfrac{?}{100}$
c) $\dfrac{11}{25} = \dfrac{11 \times ?}{25 \times ?} = \dfrac{?}{100}$
d) $\dfrac{82}{2000} = \dfrac{82 : ?}{2000 : ?} = \dfrac{?}{1000}$
Lời giải:
Em nhớ tính chất: nhân (hoặc chia) cả tử và mẫu của phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số ban đầu.
Cách làm: em nhìn mẫu số ban đầu và mẫu số đích để tìm số cần nhân hoặc chia.
a) Mẫu ban đầu là $5$, mẫu đích là $10$. Vì $5 \times 2 = 10$ nên em nhân cả tử và mẫu với $2$:
$$\dfrac{3}{5} = \dfrac{3 \times 2}{5 \times 2} = \dfrac{6}{10}.$$
b) Mẫu ban đầu là $500$, mẫu đích là $100$. Vì $500 : 5 = 100$ nên em chia cả tử và mẫu cho $5$:
$$\dfrac{25}{500} = \dfrac{25 : 5}{500 : 5} = \dfrac{5}{100}.$$
c) Mẫu ban đầu là $25$, mẫu đích là $100$. Vì $25 \times 4 = 100$ nên em nhân cả tử và mẫu với $4$:
$$\dfrac{11}{25} = \dfrac{11 \times 4}{25 \times 4} = \dfrac{44}{100}.$$
d) Mẫu ban đầu là $2000$, mẫu đích là $1000$. Vì $2000 : 2 = 1000$ nên em chia cả tử và mẫu cho $2$:
$$\dfrac{82}{2000} = \dfrac{82 : 2}{2000 : 2} = \dfrac{41}{1000}.$$
Câu 2 (trang 15)
Đề bài: Viết các phân số sau thành phân số thập phân.
$$\dfrac{66}{60}, \dfrac{27}{300}, \dfrac{3}{4}, \dfrac{31}{125}.$$
Lời giải:
Em cần đưa mẫu số về $10, 100$ hoặc $1000$. Với mỗi phân số, em xét xem nhân hay chia cả tử và mẫu với số nào để mẫu tròn 10, 100, 1000.
Phân số $\dfrac{66}{60}$: mẫu 60 lớn hơn 10, em thử chia cho 6 (vì $60 : 6 = 10$):
$$\dfrac{66}{60} = \dfrac{66 : 6}{60 : 6} = \dfrac{11}{10}.$$
Phân số $\dfrac{27}{300}$: mẫu 300 lớn hơn 100, em thử chia cho 3 (vì $300 : 3 = 100$):
$$\dfrac{27}{300} = \dfrac{27 : 3}{300 : 3} = \dfrac{9}{100}.$$
Phân số $\dfrac{3}{4}$: mẫu 4 nhỏ, em thử nhân với 25 (vì $4 \times 25 = 100$):
$$\dfrac{3}{4} = \dfrac{3 \times 25}{4 \times 25} = \dfrac{75}{100}.$$
Phân số $\dfrac{31}{125}$: mẫu 125 nhỏ, em thử nhân với 8 (vì $125 \times 8 = 1000$):
$$\dfrac{31}{125} = \dfrac{31 \times 8}{125 \times 8} = \dfrac{248}{1000}.$$

Thầy Phan Văn Công
(Người kiểm duyệt, ra đề)
Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Toán Tiểu học
Trình độ: Cử nhân Sư phạm Giáo dục Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1
Kinh nghiệm: 10+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Kim Liên
