Giải SGK Tiếng Việt 5: Bài 19: Luyện tập sử dụng từ điển – Tuần 11

Mục lục [Ẩn]

Chọn đến phần học sinh cần nhanh chóng thông qua mục lục bằng cách click đến phần đó

Giải các câu hỏi SGK

Câu 1: Sử dụng từ điển tiếng Việt để tra cứu nghĩa của các từ chăm chỉkiên trì.

a. Từ chăm chỉ (tt.)

  • Nghĩa: Làm việc hoặc học tập một cách đều đặn, cần cù, không lười biếng.
  • Ví dụ: Bạn Lan là học sinh chăm chỉ nhất lớp em.

b. Từ kiên trì (tt.)

  • Nghĩa: Giữ vững ý chí, quyết tâm, không nản lòng trước khó khăn để đạt được mục đích.
  • Ví dụ: Nhờ kiên trì luyện tập, anh ấy đã trở thành vận động viên xuất sắc.

Câu 2: Đọc tên các cuốn từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.

Các cuốn từ điển trong SGK:

  • Từ điển đồng nghĩa tiếng Việt
  • Từ điển thành ngữ và tục ngữ
  • Từ điển chính tả tiếng Việt

a. Từ điển nào giúp em tìm được những từ đồng nghĩa với từ chăm chỉ, kiên trì?

Em sử dụng Từ điển đồng nghĩa tiếng Việt – vì cuốn từ điển này chuyên cung cấp các từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.

Ví dụ:

  • Từ đồng nghĩa với chăm chỉ: siêng năng, cần mẫn, cần cù, chuyên cần, chịu khó,…
  • Từ đồng nghĩa với kiên trì: bền bỉ, kiên nhẫn, kiên định, nhẫn nại,…

b. Em sử dụng từ điển nào để tìm hiểu nghĩa của thành ngữ học một biết mười hoặc thành ngữ mắt thấy tai nghe?

Em sử dụng Từ điển thành ngữ và tục ngữ – vì cuốn từ điển này chuyên giải nghĩa các thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt.

Câu 3: Tìm nghĩa của thành ngữ mắt thấy tai nghe dựa vào mẫu.

Áp dụng các bước tra cứu như mẫu trong SGK:

  • Bước 1: Chọn Từ điển thành ngữ.
  • Bước 2: Tìm mục từ bắt đầu bằng chữ M.
  • Bước 3: Tìm thành ngữ mắt thấy tai nghe:
    • Tìm tiếng mắt.
    • Tìm thành ngữ mắt thấy tai nghe.
  • Bước 4: Đọc nghĩa của thành ngữ.

Nghĩa của thành ngữ mắt thấy tai nghe:

Mắt thấy tai nghe: tự mình nhìn thấy, nghe thấy một cách trực tiếp; là những điều được chứng kiến bằng chính tai và mắt của mình, không phải qua lời kể của người khác. Vd: Chuyện này em mắt thấy tai nghe, không sai đâu. Gngh: tai nghe mắt thấy.

Lưu ý về các chữ viết tắt trong từ điển:

  • Vd: ví dụ
  • Gngh: gần nghĩa
  • tt: tính từ
  • đgt: động từ
  • dt: danh từ

Câu 4: Nêu tên một số từ điển mà em biết.

Một số cuốn từ điển em biết (ngoài các cuốn đã có trong bài):

Nhóm Tên từ điển
Từ điển tiếng Việt Từ điển tiếng Việt, Từ điển tiếng Việt dành cho học sinh, Từ điển chính tả tiếng Việt
Từ điển ngoại ngữ Từ điển Anh – Việt, Từ điển Việt – Anh, Từ điển Pháp – Việt, Từ điển Hán – Việt
Từ điển chuyên biệt Từ điển đồng nghĩa tiếng Việt, Từ điển thành ngữ và tục ngữ, Từ điển tục ngữ, ca dao
Từ điển dành cho thiếu nhi Từ điển bằng tranh – Thế giới động vật, Từ điển bằng tranh cho trẻ em, Từ điển bách khoa nhỏ

Lưu ý: Các em có thể tham khảo các loại từ điển này ở thư viện trường hoặc thư viện gia đình để sử dụng khi cần thiết.

Cô Trịnh Thị Ái Ngọc

Cô Trịnh Thị Ái Ngọc

(Người kiểm duyệt, ra đề)

Chức vụ: Trưởng ban biên soạn môn Tiếng Việt Tiểu học

Trình độ: Cử nhân Sư phạm Tiểu học, Chứng chỉ hạng II, Chứng chỉ Tin học, Ngoại ngữ B1

Kinh nghiệm: 9+ năm kinh nghiệm tại Trường Tiểu học Ba Đình